-
小明
nǐ hǎo, yī gòng duōshao qián?
Chào cô, tổng cộng bao nhiêu tiền?
-
服务员
nín hǎo, yī gòng shì yībǎi wǔshí yuán.
Chào anh, tổng cộng là 150 tệ.
-
小明
kěyǐ shuā kǎ ma?
Có thể quẹt thẻ được không?
-
服务员
kěyǐ, nín qǐng.
Được ạ, mời anh.
-
小明
xièxie.
Cảm ơn.
-
服务员
bú kèqì.
Không có gì.
-
小明
zhīfùbǎo kěyǐ ma?
Có thể dùng Alipay được không?
-
服务员
yě kěyǐ.
Cũng được.
-
小明
hǎo de, wǒ yòng zhīfùbǎo.
Được rồi, tôi dùng Alipay.
-
服务员
qǐng sǎomǎ zhīfù.
Vui lòng quét mã để thanh toán.
-
小明
hǎo de, yǐjīng zhīfù chénggōng le.
Được rồi, đã thanh toán thành công rồi.
-
服务员
hǎo de, xièxie huìgù!
Được rồi, cảm ơn đã ghé thăm!
-
小明
qǐngwèn kāifāpiào ma?
Cho mình hỏi có xuất hóa đơn không?
-
服务员
yǒu de, nín xūyào shénme lèixíng de?
Có ạ, anh cần loại nào?
-
小明
pǔtōng fāpiào kěyǐ ma?
Hóa đơn thường được không?
-
服务员
kěyǐ, qǐng nín liúxià nín de xìnxī.
Được, xin vui lòng để lại thông tin của anh.
-
小明
hǎo de, zhè shì wǒ de gōngsī míngchēng.
Được rồi, đây là tên công ty của tôi.
-
服务员
好的,请稍等一下。
hǎo de, qǐng shāoděng yīxià.
Được rồi, xin vui lòng chờ một chút.
-
服务员
nín de fāpiào, qǐng shōu hǎo.
Hóa đơn của anh, xin vui lòng cầm lấy.
-
小明
xièxie!
Cảm ơn!
-
服务员
zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小明
zàijiàn.
Tạm biệt.
-
小明
xià cì zài lái!
Lần sau lại đến nhé!
-
服务员
huānyíng guānglín!
Chào mừng quay lại!