Thanh toán

  1. 小明
    你好,一共多少钱?
    nǐ hǎo, yī gòng duōshao qián?
    Chào cô, tổng cộng bao nhiêu tiền?
  2. 服务员
    您好,一共是150元。
    nín hǎo, yī gòng shì yībǎi wǔshí yuán.
    Chào anh, tổng cộng là 150 tệ.
  3. 小明
    kěyǐ shuā kǎ ma?
    Có thể quẹt thẻ được không?
  4. 服务员
    可以,您请。
    kěyǐ, nín qǐng.
    Được ạ, mời anh.
  5. 小明
    xièxie.
    Cảm ơn.
  6. 服务员
    bú kèqì.
    Không có gì.
  7. 小明
    支付可以吗?
    zhīfùbǎo kěyǐ ma?
    Có thể dùng Alipay được không?
  8. 服务员
    可以
    yě kěyǐ.
    Cũng được.
  9. 小明
    好的,我用支付宝。
    hǎo de, wǒ yòng zhīfùbǎo.
    Được rồi, tôi dùng Alipay.
  10. 服务员
    请扫码支付
    qǐng sǎomǎ zhīfù.
    Vui lòng quét mã để thanh toán.
  11. 小明
    好的,已经支付成功了。
    hǎo de, yǐjīng zhīfù chénggōng le.
    Được rồi, đã thanh toán thành công rồi.
  12. 服务员
    好的,谢谢惠顾!
    hǎo de, xièxie huìgù!
    Được rồi, cảm ơn đã ghé thăm!
  13. 小明
    请问发票吗?
    qǐngwèn kāifāpiào ma?
    Cho mình hỏi có xuất hóa đơn không?
  14. 服务员
    有的,您需要什么类型的?
    yǒu de, nín xūyào shénme lèixíng de?
    Có ạ, anh cần loại nào?
  15. 小明
    普通发票可以吗?
    pǔtōng fāpiào kěyǐ ma?
    Hóa đơn thường được không?
  16. 服务员
    可以,请您留下您的信息
    kěyǐ, qǐng nín liúxià nín de xìnxī.
    Được, xin vui lòng để lại thông tin của anh.
  17. 小明
    好的,这是我的公司名称。
    hǎo de, zhè shì wǒ de gōngsī míngchēng.
    Được rồi, đây là tên công ty của tôi.
  18. 服务员
    好的,请稍等一下。
    hǎo de, qǐng shāoděng yīxià.
    Được rồi, xin vui lòng chờ một chút.
  19. 服务员
    您的发票,请收好。
    nín de fāpiào, qǐng shōu hǎo.
    Hóa đơn của anh, xin vui lòng cầm lấy.
  20. 小明
    xièxie!
    Cảm ơn!
  21. 服务员
    zàijiàn!
    Tạm biệt!
  22. 小明
    zàijiàn.
    Tạm biệt.
  23. 小明
    下次再来!
    xià cì zài lái!
    Lần sau lại đến nhé!
  24. 服务员
    huānyíng guānglín!
    Chào mừng quay lại!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
服务员
小明
服务员
小明
服务员
小明
服务员
小明
服务员
小明
服务员
小明
服务员
小明
服务员
小明
服务员
服务员
小明
服务员
小明
小明
服务员