-
小丽 (Xiaoli)
Xiǎoming, zuìjìn zěnmeyàng?
Tiểu Minh, dạo này thế nào?
-
小明 (Xiaoming)
还不错,你呢?
Hái bùcuò, nǐ ne?
Khá tốt, còn bạn?
-
小丽 (Xiaoli)
我也挺好的。
Wǒ yě tǐng hǎo de.
Mình cũng tốt.
-
小明 (Xiaoming)
Tīngshuō nǐ jiāo nánpéngyou le?
Nghe nói bạn có bạn trai rồi?
-
小丽 (Xiaoli)
嗯,是的。
Èn, shì de.
Ừ, đúng rồi.
-
小明 (Xiaoming)
Gōngxǐ gōngxǐ!
Chúc mừng, chúc mừng!
-
小丽 (Xiaoli)
Xièxie!
Cảm ơn!
-
小明 (Xiaoming)
Tā duì nǐ zěnmeyàng?
Anh ấy đối với bạn thế nào?
-
小丽 (Xiaoli)
他很好,很体贴。
Tā hěn hǎo, hěn tǐtiē.
Anh ấy rất tốt, rất chu đáo.
-
小明 (Xiaoming)
Zhēn xiànmù nǐ!
Thật là ngưỡng mộ bạn!
-
小丽 (Xiaoli)
Qíshí wǒmen yě jīngcháng chǎojià.
Thật ra chúng mình cũng hay cãi nhau.
-
小明 (Xiaoming)
Ó? Wèishénme ne?
Ồ? Tại sao vậy?
-
小丽 (Xiaoli)
一些小事啦,鸡毛蒜皮的。
Yīxiē xiǎoshì la, jīmáosùnpí de.
Một vài chuyện nhỏ thôi, những chuyện vặt vãnh.
-
小明 (Xiaoming)
Liàn'ài zhōng nánmiǎn huì zhèyàng.
Trong tình yêu khó tránh khỏi việc này.
-
小丽 (Xiaoli)
是啊,磨合期嘛。
Shì a, móhé qī ma.
Đúng rồi, giai đoạn hòa hợp mà.
-
小明 (Xiaoming)
Xīwàng nǐmen néng yīzhí xìngfú xiàqù.
Hi vọng hai người luôn hạnh phúc.
-
小丽 (Xiaoli)
Xièxie nǐ de zhùfú!
Cảm ơn lời chúc của bạn!
-
小明 (Xiaoming)
Duì le, nǐ dǎsuàn shénme shíhòu jiéhūn?
Đúng rồi, bạn định khi nào kết hôn?
-
小丽 (Xiaoli)
Hái méi xiǎng guò ne, shùnqí zìrán ba.
Chưa nghĩ đến, cứ để tự nhiên thôi.
-
小明 (Xiaoming)
Èn, lǐjiě.
Ừ, hiểu rồi.
-
小丽 (Xiaoli)
Nǐ ne? Yǒu nǚpéngyou le ma?
Còn bạn? Có bạn gái chưa?
-
小明 (Xiaoming)
Hái zài nǔlì xúnzhǎo zhōng……
Vẫn đang nỗ lực tìm kiếm…
-
小丽 (Xiaoli)
加油!
Jiāyóu!
Cố lên!
-
小明 (Xiaoming)
Xièxie!
Cảm ơn!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0