-
小明 (Xiǎomíng)
Nín hǎo, qǐngwèn qù huǒchē zhàn zěnme zǒu?
Chào bác, cho hỏi đi đến ga xe lửa như thế nào ạ?
-
阿姨 (Āyí)
Nín hǎo! Qù huǒchē zhàn a?
Chào bạn! Đi ga xe lửa à?
-
小明 (Xiǎomíng)
Shì de, qǐngwèn zěnme zǒu bǐjiào fāngbiàn?
Vâng, cho hỏi đi đường nào tiện hơn ạ?
-
阿姨 (Āyí)
Nín kěyǐ zuò gōngjiāochē.
Bạn có thể đi xe buýt.
-
小明 (Xiǎomíng)
Gōngjiāochē? Jǐ lù chē?
Xe buýt ạ? Số mấy ạ?
-
阿姨 (Āyí)
12 lù chē, jiù zài qiánmiàn lùkǒu.
Xe số 12, ngay ngã tư phía trước.
-
小明 (Xiǎomíng)
Xièxie āyí!
Cảm ơn bác!
-
阿姨 (Āyí)
Bú kèqì!
Không có gì!
-
小明 (Xiǎomíng)
Qǐngwèn, dàgài duō jiǔ néng dào?
Cho hỏi, khoảng bao lâu thì đến ạ?
-
阿姨 (Āyí)
Dàgài èr shí fēnzhōng ba.
Khoảng hai mươi phút thôi.
-
小明 (Xiǎomíng)
Hǎo de, xièxie nín!
Được rồi, cảm ơn bác!
-
阿姨 (Āyí)
Bú yòng xiè.
Không cần khách sáo.
-
小明 (Xiǎomíng)
Qǐngwèn, chēzhàn fùjìn yǒu tíngchē chǎng ma?
Cho hỏi, gần ga có bãi đỗ xe không ạ?
-
阿姨 (Āyí)
Yǒu, jiù zài chēzhàn duìmiàn.
Có, ngay đối diện ga.
-
小明 (Xiǎomíng)
Tài hǎo le, xièxie nín zhǐ lù!
Tuyệt quá, cảm ơn bác đã chỉ đường!
-
阿姨 (Āyí)
没事儿。
Méi shìr.
Không có gì.
-
小明 (Xiǎomíng)
Qǐngwèn, nàlǐ de tíngchē fèi guì ma?
Cho hỏi, phí đỗ xe ở đó đắt không ạ?
-
阿姨 (Āyí)
Hái hǎo, bù suàn tài guì.
Vừa phải thôi, không quá đắt.
-
小明 (Xiǎomíng)
Míngbai le, xièxie nín xiángxì de jiědá!
Tôi hiểu rồi, cảm ơn bác đã giải thích chi tiết!
-
阿姨 (Āyí)
Bú yòng kèqì, zhù nín lǚtú yúkuài!
Không cần khách sáo, chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
-
小明 (Xiǎomíng)
Xièxie nín! Zàijiàn!
Cảm ơn bác! Tạm biệt!
-
阿姨 (Āyí)
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小明 (Xiǎomíng)
Yīlù shùnfēng!
Chúc bác đi đường thuận lợi!
-
阿姨 (Āyí)
Xièxie!
Cảm ơn!