Hỏi đường

  1. 小明 (Xiǎomíng)
    您好请问火车站怎么走?
    Nín hǎo, qǐngwèn qù huǒchē zhàn zěnme zǒu?
    Chào bác, cho hỏi đi đến ga xe lửa như thế nào ạ?
  2. 阿姨 (Āyí)
    您好!去火车站啊?
    Nín hǎo! Qù huǒchē zhàn a?
    Chào bạn! Đi ga xe lửa à?
  3. 小明 (Xiǎomíng)
    是的,请问怎么走比较方便
    Shì de, qǐngwèn zěnme zǒu bǐjiào fāngbiàn?
    Vâng, cho hỏi đi đường nào tiện hơn ạ?
  4. 阿姨 (Āyí)
    Nín kěyǐ zuò gōngjiāochē.
    Bạn có thể đi xe buýt.
  5. 小明 (Xiǎomíng)
    公交车?几路车?
    Gōngjiāochē? Jǐ lù chē?
    Xe buýt ạ? Số mấy ạ?
  6. 阿姨 (Āyí)
    12路车,就在前面路口
    12 lù chē, jiù zài qiánmiàn lùkǒu.
    Xe số 12, ngay ngã tư phía trước.
  7. 小明 (Xiǎomíng)
    谢谢阿姨!
    Xièxie āyí!
    Cảm ơn bác!
  8. 阿姨 (Āyí)
    Bú kèqì!
    Không có gì!
  9. 小明 (Xiǎomíng)
    请问大概多久能到?
    Qǐngwèn, dàgài duō jiǔ néng dào?
    Cho hỏi, khoảng bao lâu thì đến ạ?
  10. 阿姨 (Āyí)
    Dàgài èr shí fēnzhōng ba.
    Khoảng hai mươi phút thôi.
  11. 小明 (Xiǎomíng)
    好的,谢谢您!
    Hǎo de, xièxie nín!
    Được rồi, cảm ơn bác!
  12. 阿姨 (Āyí)
    Bú yòng xiè.
    Không cần khách sáo.
  13. 小明 (Xiǎomíng)
    请问,车站附近有停车场吗?
    Qǐngwèn, chēzhàn fùjìn yǒu tíngchē chǎng ma?
    Cho hỏi, gần ga có bãi đỗ xe không ạ?
  14. 阿姨 (Āyí)
    有,就在车站对面
    Yǒu, jiù zài chēzhàn duìmiàn.
    Có, ngay đối diện ga.
  15. 小明 (Xiǎomíng)
    太好了,谢谢指路
    Tài hǎo le, xièxie nín zhǐ lù!
    Tuyệt quá, cảm ơn bác đã chỉ đường!
  16. 阿姨 (Āyí)
    没事儿。
    Méi shìr.
    Không có gì.
  17. 小明 (Xiǎomíng)
    请问那里停车费贵吗?
    Qǐngwèn, nàlǐ de tíngchē fèi guì ma?
    Cho hỏi, phí đỗ xe ở đó đắt không ạ?
  18. 阿姨 (Āyí)
    还好,不算太贵。
    Hái hǎo, bù suàn tài guì.
    Vừa phải thôi, không quá đắt.
  19. 小明 (Xiǎomíng)
    明白了,谢谢您详细的解答
    Míngbai le, xièxie nín xiángxì de jiědá!
    Tôi hiểu rồi, cảm ơn bác đã giải thích chi tiết!
  20. 阿姨 (Āyí)
    不用客气,祝您旅途愉快
    Bú yòng kèqì, zhù nín lǚtú yúkuài!
    Không cần khách sáo, chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
  21. 小明 (Xiǎomíng)
    谢谢您!再见
    Xièxie nín! Zàijiàn!
    Cảm ơn bác! Tạm biệt!
  22. 阿姨 (Āyí)
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  23. 小明 (Xiǎomíng)
    Yīlù shùnfēng!
    Chúc bác đi đường thuận lợi!
  24. 阿姨 (Āyí)
    Xièxie!
    Cảm ơn!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)
小明 (Xiǎomíng)
阿姨 (Āyí)