译
Học Tiếng Trung AI
☰
Từ vựng
Ngữ pháp
Hội thoại
Luyện thi HSK
Dịch
Blog
🔍
Đăng nhập
×
×
Đăng nhập
Đăng ký tài khoản
Email hoặc số điện thoại
Mật khẩu
Đăng nhập
Họ và tên
Email
Mật khẩu
Đăng ký
Trang chủ
›
Từ vựng
Từ vựng tiếng Trung
Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.
Tất cả HSK
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
Tất cả chủ đề
Chào hỏi
Lọc
早安
zǎo ān
Chào buổi sáng (thường dùng trong văn viết hoặc tin nhắn)
🔊
您早
nín zǎo
Chào buổi sáng (cách nói lịch sự)
🔊
哈喽
hā lóu
Chào (phiên âm từ tiếng Anh 'Hello')
🔊
见外
jiànwài
Khách sáo
🔊
安好
ānhǎo
Bình an, khỏe mạnh
🔊
来访
láifǎng
Đến thăm
🔊
忙碌
mánglù
Bận rộn
🔊
平安
píng'ān
Bình an (lời chào hỏi chúc tụng)
🔊
辛苦
xīnkǔ
Vất vả (dùng khi chào hỏi hoặc cảm ơn)
🔊
嗨喽
hāilóu
Hello (phiên âm từ tiếng Anh)
🔊
伙伴
huǒbàn
Bạn bè, đối tác
🔊
同仁
tóngrén
Đồng nghiệp, đồng sự
🔊
‹
1
…
7
8
9
10
11
…
14
›