Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.

顺利
shùnlì
thuận lợi
🔊
duō
nhiều
🔊
下午
xiàwǔ
buổi chiều
🔊
小姐
xiǎojiě
tiểu thư, cô
🔊
先生
xiānsheng
tiên sinh, ông
🔊
同学
tóngxué
bạn học
🔊
妈妈
māma
mẹ
🔊
爸爸
bàba
bố
🔊
朋友
péngyou
bạn bè
🔊
握手
wòshǒu
Bắt tay
🔊
大哥
dàgē
anh cả, anh lớn
🔊
姑娘
gūniang
cô gái
🔊