Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.

打扰
dǎrǎo
Làm phiền
🔊
幸会
xìnghuì
Hân hạnh gặp bạn
🔊
久仰
jiǔyǎng
Hân hạnh được biết (đã nghe danh từ lâu)
🔊
您好吗
nín hǎo ma
Ngài có khỏe không?
🔊
辛苦了
xīnkǔ le
Vất vả cho bạn rồi
🔊
请问
qǐngwèn
Xin hỏi
🔊
一会见
yīhuì jiàn
Chút nữa gặp lại
🔊
拜拜
báibái
Bye bye (tạm biệt)
🔊
关照
guānzhào
Quan tâm, giúp đỡ
🔊
见面
jiànmiàn
Gặp mặt
🔊
初次
chūcì
Lần đầu tiên
🔊
大家
dàjiā
Mọi người
🔊