Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.

晚安
wǎn'ān
Chúc ngủ ngon
🔊
zǎo
Sớm/Chào buổi sáng
🔊
没关系
méi guānxi
không sao
🔊
对不起
duìbuqǐ
xin lỗi
🔊
谢谢
xièxie
cảm ơn
🔊
再见
zàijiàn
tạm biệt
🔊
早上好
zǎoshang hǎo
chào buổi sáng
🔊
您好
nín hǎo
xin chào (ngài)
🔊
你好
nǐ hǎo
xin chào (bạn)
🔊