Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.

您早安
nín zǎo ān
Chào buổi sáng (cách nói lịch sự)
🔊
méi
Không có
🔊
一点儿
yìdiǎnr
Một chút
🔊
几点
jǐ diǎn
Mấy giờ
🔊
Kia/Đó
🔊
zhè
Đây/Này
🔊
谁的
shéi de
Của ai
🔊
Mấy
🔊
哪儿
nǎr
Đâu/Ở đâu
🔊
shéi
Ai
🔊
初次见面
chū cì jiàn miàn
Lần đầu gặp mặt
🔊
您贵姓
nín guì xìng
Họ của ngài là gì? (Cách hỏi họ trang trọng)
🔊