HSK 1
同仁
tóngrén

Đồng nghiệp, đồng sự

1 lượt xem 0 lần nghe
Cấp độ HSK 1
Số nét 10
Bộ thủ Bộ khẩu (口)
Số chữ 2

Thứ tự viết nét

Bút lông sẽ vẽ thứ tự nét chuẩn. Nhấn “Tập viết” để tự luyện trên ô vuông.

Nghĩa

Đồng nghiệp, đồng sự

Ví dụ câu

Mẹo ghi nhớ

Dùng để chào các đồng nghiệp trong công ty.

← Tất cả từ vựng