-
小丽 (Xiǎolì)
Nǐ hǎo, qǐngwèn hái yǒu zuòwèi ma?
Chào bạn, xin hỏi còn chỗ ngồi không?
-
服务员 (Fúwùyuán)
Nín hǎo, hái yǒu liǎng ge kòngwèi.
Chào cô, còn hai chỗ trống.
-
小丽 (Xiǎolì)
Hǎo de, wǒmen zuò zhèli.
Được rồi, chúng tôi ngồi đây.
-
服务员 (Fúwùyuán)
Qǐng kàn càidān.
Mời cô xem thực đơn.
-
小丽 (Xiǎolì)
Xièxie.
Cảm ơn.
-
小丽 (Xiǎolì)
Qǐngwèn zhège gōngbǎo jīdīng là ma?
Xin hỏi món gà Kung Pao này có cay không?
-
服务员 (Fúwùyuán)
Yǒudiǎn là, nín kěyǐ xuǎnzé wēilà.
Có hơi cay, cô có thể chọn ít cay.
-
小丽 (Xiǎolì)
好的,那我要一份微辣的宫保鸡丁。
Hǎo de, nà wǒ yào yī fèn wēilà de gōngbǎo jīdīng.
Được rồi, vậy tôi muốn một phần gà Kung Pao ít cay.
-
小丽 (Xiǎolì)
还要一份麻婆豆腐。
Hái yào yī fèn mápó dòufu.
Và thêm một phần đậu phụ Mapo.
-
服务员 (Fúwùyuán)
Hǎo de, qǐngwèn hái xūyào bié de ma?
Được rồi, cô còn cần gì nữa không?
-
小丽 (Xiǎolì)
Zànshí bù yòng le, xièxie.
Hiện tại không cần nữa, cảm ơn.
-
服务员 (Fúwùyuán)
好的,请稍等。
Hǎo de, qǐng shāoděng.
Được rồi, mời cô chờ chút.
-
服务员 (Fúwùyuán)
您的菜来了。
Nín de cài lái le.
Món ăn của cô đây ạ.
-
小丽 (Xiǎolì)
Xièxie!
Cảm ơn!
-
小丽 (Xiǎolì)
Wèidào hěn hǎo!
Ngon quá!
-
服务员 (Fúwùyuán)
Xièxie nín de kuājiǎng!
Cảm ơn cô đã khen!
-
小丽 (Xiǎolì)
Qǐngwèn yīxià, kěyǐ shuā kǎ ma?
Xin hỏi một chút, có thể quẹt thẻ không?
-
服务员 (Fúwùyuán)
Kěyǐ de, qǐng nín.
Được ạ, mời cô.
-
小丽 (Xiǎolì)
Zhè shì nín de kǎ hé fāpiào.
Đây là thẻ và hóa đơn của cô.
-
服务员 (Fúwùyuán)
Xièxie!
Cảm ơn!
-
小丽 (Xiǎolì)
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
服务员 (Fúwùyuán)
Zàijiàn, huānyíng xià cì guānglín!
Tạm biệt, chào mừng cô quay lại lần sau!
-
小丽 (Xiǎolì)
Èn, zàijiàn.
Ừm, tạm biệt.
-
服务员 (Fúwùyuán)
Màn zǒu!
Đi chậm!