-
小明
小丽,你会数数吗?
Xiǎolì, nǐ huì shù shù ma?
小丽, bạn biết đếm số không?
-
小丽
Huì a, wǒ huì shù dào yībǎi!
Biết chứ, mình đếm được đến một trăm!
-
小明
Nà tài hǎo le! Wǒmen yīqǐ shù ba!
Tuyệt vời! Chúng ta cùng đếm nhé!
-
小丽
好!一,二,三……
Hǎo! Yī, èr, sān...
Được! Một, hai, ba...
-
小明
Shí, èrshí, sānshí...
Mười, hai mươi, ba mươi...
-
小丽
Yībǎi! Shù wán le!
Một trăm! Đếm xong rồi!
-
小明
Zhēn bàng! Nǐ huì shuō yībǎi líng yī ma?
Tuyệt vời! Bạn biết nói một trăm lẻ một không?
-
小丽
Yībǎi líng yī, wǒ huì!
Một trăm lẻ một, mình biết!
-
小明
Nà liǎng bǎi ne?
Còn hai trăm thì sao?
-
小丽
Liǎng bǎi! Hěn jiǎndan!
Hai trăm! Rất đơn giản!
-
小明
Wǔ bǎi èrshí qī ne?
Còn năm trăm hai mươi bảy thì sao?
-
小丽
Wǔ bǎi èrshí qī, wǒ yě huì!
Năm trăm hai mươi bảy, mình cũng biết!
-
小明
厉害!一千呢?
Lìhai! Yīqiān ne?
Giỏi quá! Còn một nghìn thì sao?
-
小丽
一千!当然会啦!
Yīqiān! Dāngrán huì la!
Một nghìn! Dĩ nhiên là biết rồi!
-
小明
那试试一万?
Nà shìshì yī wàn?
Vậy thử mười nghìn xem sao?
-
小丽
Yī wàn! Méi wèntí!
Mười nghìn! Không vấn đề gì!
-
小明
Yībǎi wàn ne?
Còn một triệu thì sao?
-
小丽
Yībǎi wàn! Wǒ yě zhīdào!
Một triệu! Mình cũng biết!
-
小明
太棒了!你真厉害!
Tài bàng le! Nǐ zhēn lìhai!
Tuyệt vời! Bạn thật giỏi!
-
小丽
Xièxie! Qíshí bù suàn shénme.
Cảm ơn! Thực ra không có gì đâu.
-
小明
Wǒmen jìxù liànxí ba!
Chúng ta tiếp tục luyện tập nhé!
-
小丽
好啊!
Hǎo a!
Được!
-
小明
Xià cì wǒmen xué gèng dà de shù!
Lần sau chúng ta học những con số lớn hơn nhé!
-
小丽
好呀!
Hǎo ya!
Được chứ!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0