TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
统一
thống nhất
Nghe phát âm
Ví dụ
国家实现统一。Quốc gia thực hiện thống nhất.
Cách dùng
“统一” thường được dùng với nghĩa thống nhất. Hãy luyện đọc thành tiếng và ghi nhớ từ qua ví dụ thực tế.
统一
Quốc gia thực hiện thống nhất.
“统一” thường được dùng với nghĩa thống nhất. Hãy luyện đọc thành tiếng và ghi nhớ từ qua ví dụ thực tế.