TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
人口
dân số
Nghe phát âm
Ví dụ
这个国家的总人口超过十亿。Tổng dân số của quốc gia này vượt quá 1 tỷ người.
Cách dùng
“人口” thường được dùng với nghĩa dân số. Hãy luyện đọc thành tiếng và ghi nhớ từ qua ví dụ thực tế.
人口
Tổng dân số của quốc gia này vượt quá 1 tỷ người.
“人口” thường được dùng với nghĩa dân số. Hãy luyện đọc thành tiếng và ghi nhớ từ qua ví dụ thực tế.