TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
领事
lãnh sự
Nghe phát âm
Ví dụ
领事馆Lãnh sự quán
Cách dùng
“领事” thường được dùng với nghĩa lãnh sự. Hãy luyện đọc thành tiếng và ghi nhớ từ qua ví dụ thực tế.
领事
Lãnh sự quán
“领事” thường được dùng với nghĩa lãnh sự. Hãy luyện đọc thành tiếng và ghi nhớ từ qua ví dụ thực tế.