TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
实力
sức mạnh
Nghe phát âm
Ví dụ
国家的实力增强了。Sức mạnh quốc gia được tăng cường.
Cách dùng
“实力” thường được dùng với nghĩa sức mạnh. Hãy luyện đọc thành tiếng và ghi nhớ từ qua ví dụ thực tế.
实力
Sức mạnh quốc gia được tăng cường.
“实力” thường được dùng với nghĩa sức mạnh. Hãy luyện đọc thành tiếng và ghi nhớ từ qua ví dụ thực tế.