Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.

怎么样
zěnmeyàng
Như thế nào
🔊
好久不见
hǎojiǔ bùjiàn
Lâu rồi không gặp
🔊
欢迎
huānyíng
Chào mừng
🔊
你好吗
nǐ hǎo ma
Bạn khỏe không?
🔊
什么
shénme
Cái gì
🔊
名字
míngzi
Tên
🔊
jiào
Gọi, tên là
🔊
高兴
gāoxìng
Vui vẻ, hạnh phúc
🔊
认识
rènshi
Quen biết, biết
🔊
wéi
Alo (dùng khi nghe điện thoại)
🔊
不客气
bú kèqi
Không có chi/Đừng khách sáo
🔊
明天见
míngtiān jiàn
Ngày mai gặp lại
🔊