Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.

多日不见
duōrì bújiàn
Nhiều ngày không gặp
🔊
请多指教
qǐng duō zhǐjiào
Mong được chỉ giáo nhiều hơn
🔊
打招呼
dǎ zhāohu
Chào hỏi
🔊
欢迎光临
huānyíng guānglín
Chào mừng quý khách (thường dùng trong dịch vụ)
🔊
lái
Đến
🔊
家人们
jiārénmen
Mọi người trong gia đình / Các thành viên gia đình (dùng thân mật)
🔊
没事
méishì
Không có gì / Không sao
🔊
吃饭
chīfàn
Ăn cơm (cách chào hỏi phổ biến ở TQ)
🔊
Đi
🔊
上课
shàngkè
Lên lớp / Đi học
🔊
hǎo
Tốt, khỏe, được
🔊
咖啡
kāfēi
Cà phê
🔊