Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.

快请进
kuài qǐng jìn
mời vào nhanh
🔊
有事吗
yǒushì ma
có việc gì không?
🔊
辛苦啦
xīnkǔ la
vất vả rồi
🔊
挺好的
tǐng hǎo de
rất tốt, khá tốt
🔊
忙着呢
mángzhene
đang bận đây
🔊
各位好
gèwèi hǎo
chào các vị
🔊
大伙儿
dàhuǒr
mọi người (thân mật)
🔊
慢走不送
mànzǒu búsòng
Đi thong thả, không tiễn
🔊
有空再聊
yǒukòng zài liáo
Khi nào rảnh nói chuyện tiếp
🔊
留步
liúbù
Xin dừng bước (không cần tiễn)
🔊
幸会幸会
xìnghuì xìnghuì
Hân hạnh, hân hạnh
🔊
一切都好
yíqiè dōu hǎo
Mọi thứ đều tốt
🔊