-
小明
Xiǎolì, nǐ juéde wǒ xìnggé zěnmeyàng?
小丽, bạn thấy tính cách của mình thế nào?
-
小丽
Wǒ juéde nǐ tǐng wài xiàng de.
Mình thấy bạn khá hướng ngoại.
-
小明
是吗?
Shì ma?
Thật sao?
-
小丽
嗯,你很爱说话。
Èn, nǐ hěn ài shuōhuà.
Ừ, bạn rất thích nói chuyện.
-
小明
哈哈,那是当然。
Haha, nà shì dāngrán.
Haha, đương nhiên rồi.
-
小丽
Nǐ yě hěn rèqíng.
Bạn cũng rất nhiệt tình.
-
小明
你呢?你的性格怎样?
Nǐ ne? Nǐ de xìnggé zěnyàng?
Còn bạn? Tính cách của bạn thế nào?
-
小丽
Wǒ bǐjiào nèixiàng.
Mình khá hướng nội.
-
小明
哦,看不出来啊。
Ó, kàn bu chūlái a.
Ồ, không nhìn ra đấy.
-
小丽
Qíshí wǒ hěn hàixiū de.
Thật ra mình rất nhút nhát.
-
小明
真的吗?
Zhēn de ma?
Thật không?
-
小丽
Èn, gēn mòshēng rén tài bù ài shuōhuà.
Ừ, với người lạ mình không thích nói chuyện lắm.
-
小明
原来如此。
Yuánlái rúcǐ.
Thì ra là vậy.
-
小丽
Nǐ ne, yǒu shénme quēdiǎn ma?
Còn bạn, bạn có khuyết điểm gì không?
-
小明
Wǒ yǒudiǎn jízào.
Mình hơi nóng nảy.
-
小丽
我也是!
Wǒ yě shì!
Mình cũng vậy!
-
小明
Yǒushíhòu yǒudiǎn cūxīn dàyì.
Đôi khi hơi cẩu thả.
-
小丽
Wǒ néng lǐjiě.
Mình hiểu.
-
小明
Nǐ yǒu shénme yōudiǎn ne?
Bạn có ưu điểm gì không?
-
小丽
Wǒ juéde wǒ bǐjiào xìxīn.
Mình thấy mình khá tỉ mỉ.
-
小明
嗯,很不错。
Èn, hěn bùcuò.
Ừ, rất tốt.
-
小丽
Nǐ yě hěn lèguān a!
Bạn cũng rất lạc quan đó!
-
小明
Xièxie!
Cảm ơn!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0