Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.

哈啰
hāluó
Chào (phiên âm từ Hello)
🔊
告辞
gàocí
Xin cáo từ, xin phép về
🔊
承蒙
chéngméng
Nhờ được, cảm ơn vì được
🔊
劳烦
láofán
Phiền bạn, làm phiền
🔊
光临
guānglín
Quang lâm, ghé thăm
🔊
久等
jiǔděng
Đợi lâu
🔊
见谅
jiànliàng
Lượng thứ, thông cảm
🔊
失礼
shīlǐ
Thất lễ
🔊
请教
qǐngjiào
Xin chỉ giáo, hỏi ý kiến
🔊
改天聊
gǎitiān liáo
hôm khác nói chuyện nhé
🔊
没干嘛
méi gànma
không làm gì cả
🔊
好久不见了
hǎojiǔ bùjiàn le
đã lâu không gặp rồi
🔊