Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng theo chủ đề và cấp độ HSK, kèm phát âm chuẩn.

HSK 1 ×
早上好啊
zǎo shàng hǎo a
Chào buổi sáng (vui vẻ)
🔊
你好
nǐ hǎo
Xin chào
🔊
qǐng
Làm ơn
🔊
早上好
zǎoshàng hǎo
Chào buổi sáng
🔊
早安
zǎo ān
chào buổi sáng (lời chào thân mật)
🔊
下午好
xià wǔ hǎo
chào buổi chiều
🔊
晚上好
wǎn shàng hǎo
chào buổi tối
🔊
您好
nín hǎo
chào (kính trọng)
🔊
晚安
wǎn ān
chúc ngủ ngon
🔊
再见
zài jiàn
Tạm biệt
🔊
谢谢
xiè xie
Cảm ơn
🔊
不客气
bù kè qi
Không có gì
🔊
1 2 3 4