HSK 1

上午好呀

上午 好 呀
1 lượt xem

Ý nghĩa

Chào buổi sáng (thân mật)

Cách dùng

Dùng vào buổi sáng trước 12h, với người thân, bạn bè, không dùng trong giao tiếp trang trọng.

Ví dụ minh họa

  • 上午好呀,今天天气真好。
    shàngwǔ hǎo ya, jīntiān tiānqì zhēn hǎo.
    Chào buổi sáng, thời tiết hôm nay thật đẹp.
  • 老师,上午好呀!
    lǎoshī, shàngwǔ hǎo ya!
    Thưa thầy/cô, chào buổi sáng!

💬 Mẫu câu áp dụng cấu trúc này

Xem tất cả →

📖 Bài đọc hiểu cùng chủ đề

Xem tất cả →

📚 Từ vựng liên quan

Xem tất cả →
← Tất cả ngữ pháp