HSK 1

早啊

早 + 啊(语气助词)
0 lượt xem

Ý nghĩa

Chào buổi sáng (cách nói bình dân, thân mật)

Cách dùng

Dùng vào buổi sáng, thường gặp bạn bè, người quen, thể hiện sự thân thiện, không dùng trong môi trường trang trọng.

Ví dụ minh họa

  • 早啊!今天上午我们去上课吧。
    Zǎo a! Jīntiān shàngwǔ wǒmen qù shàngkè ba.
    Chào buổi sáng! Hôm nay buổi sáng chúng ta đi học nhé.
  • 早啊,昨天晚上你吃了什么?
    Zǎo a, zuótiān wǎnshàng nǐ chī le shénme?
    Chào buổi sáng, tối hôm qua bạn ăn gì?

💬 Mẫu câu áp dụng cấu trúc này

Xem tất cả →

📖 Bài đọc hiểu cùng chủ đề

Xem tất cả →

📚 Từ vựng liên quan

Xem tất cả →
← Tất cả ngữ pháp