HSK 1

你好 / 您好

你好 / 您好
1 lượt xem

Ý nghĩa

Chào hỏi, cách nói “xin chào” thông thường và lịch sự.

Cách dùng

“你好” dùng cho bạn bè, người cùng tuổi; “您好” dùng cho người lớn tuổi hơn hoặc trong môi trường trang trọng.

Ví dụ minh họa

  • 你好!
    Nǐ hǎo!
    Xin chào!
  • 您好,请问您需要帮助吗?
    Nín hǎo, qǐngwèn nín xūyào bāngzhù ma?
    Chào ông/bà, cho phép hỏi quý vị có cần giúp đỡ không?

💬 Mẫu câu áp dụng cấu trúc này

Xem tất cả →

📖 Bài đọc hiểu cùng chủ đề

Xem tất cả →

📚 Từ vựng liên quan

Xem tất cả →
← Tất cả ngữ pháp