HSK 1

大家好

大家 + 好
1 lượt xem

Ý nghĩa

Hello everyone

Cách dùng

Used to greet a group of people, informal and friendly.

Ví dụ minh họa

  • 大家好!
    Dàjiā hǎo!
    Hello everyone!
  • 大家好,我是张老师。
    Dàjiā hǎo, wǒ shì Zhāng lǎoshī.
    Hello everyone, I am Teacher Zhang.

💬 Mẫu câu áp dụng cấu trúc này

Xem tất cả →

📖 Bài đọc hiểu cùng chủ đề

Xem tất cả →

📚 Từ vựng liên quan

Xem tất cả →
← Tất cả ngữ pháp