-
小丽 (Xiaoli)
Dàjiā hǎo! Huānyíng shōukàn jīntiān de měishí jiémù!
Chào mọi người! Chào mừng các bạn đến với chương trình ẩm thực ngày hôm nay!
-
小明 (Xiaoming)
Nǐ hǎo, Xiaoli!
Chào Xiaoli!
-
小丽 (Xiaoli)
Nǐ hǎo, Xiaoming! Jīntiān wǒmen liáoliáo Zhōngguó cài.
Chào Xiaoming! Hôm nay chúng ta cùng nói chuyện về món ăn Trung Quốc nhé.
-
小明 (Xiaoming)
Hǎo a! Wǒ zuì xǐhuan chī Zhōngguó cài le!
Được chứ! Tôi thích ăn món ăn Trung Quốc nhất!
-
小丽 (Xiaoli)
Nǐ zuì xǐhuan nǎ dào cài?
Bạn thích món nào nhất?
-
小明 (Xiaoming)
宫保鸡丁!又香又辣!
Gōngbǎo jīdīng! Yòu xiāng yòu là!
Gà Kung Pao! Vừa thơm vừa cay!
-
小丽 (Xiaoli)
Wǒ yě hěn xǐhuan!
Tôi cũng rất thích!
-
小明 (Xiaoming)
Hái yǒu mápó dòufu yě hěn hǎochī.
Và cả đậu phụ Mapo cũng rất ngon.
-
小丽 (Xiaoli)
Shì de, nà hěn jīngdiǎn.
Đúng vậy, đó là món kinh điển.
-
小明 (Xiaoming)
Nǐ ne? Nǐ yǒu shénme tuījiàn ma?
Còn bạn thì sao? Bạn có món nào giới thiệu không?
-
小丽 (Xiaoli)
Wǒ tuījiàn Běijīng kǎoyā.
Tôi giới thiệu vịt quay Bắc Kinh.
-
小明 (Xiaoming)
听起来不错!
Tīng qǐlái bùcuò!
Nghe có vẻ ngon!
-
小丽 (Xiaoli)
Pí cuì ròu nèn, fēicháng měiwèi!
Da giòn, thịt mềm, rất ngon!
-
小明 (Xiaoming)
Yǒu jīhuì yídìng yào chángchang!
Có cơ hội nhất định phải thử!
-
小丽 (Xiaoli)
Chúle zhèxiē, nǐ hái xǐhuan shénme lèixíng de cài?
Ngoài những món này ra, bạn còn thích loại món ăn nào nữa không?
-
小明 (Xiaoming)
Wǒ hái xǐhuan chī miànshí, bǐrú jiǎozi.
Tôi cũng thích ăn đồ làm từ bột mì, ví dụ như bánh bao.
-
小丽 (Xiaoli)
Jiǎozi hǎochī!
Bánh bao ngon!
-
小明 (Xiaoming)
是啊,各种馅料的都有。
Shì a, gè zhǒng xiànliào de dōu yǒu.
Đúng vậy, có đủ loại nhân.
-
小丽 (Xiaoli)
看来你对中国菜很了解啊!
Kàn lái nǐ duì Zhōngguó cài hěn liǎojiě a!
Hình như bạn rất hiểu về món ăn Trung Quốc nhỉ!
-
小明 (Xiaoming)
Hái hǎo la, zhǐshì bǐjiào xǐhuan éryǐ.
Cũng tạm thôi, chỉ là thích hơn một chút thôi.
-
小丽 (Xiaoli)
Jīntiān de jiémù jiù dào zhèlǐ le.
Chương trình hôm nay đến đây là hết rồi.
-
小明 (Xiaoming)
Xièxie Xiaoli!
Cảm ơn Xiaoli!
-
小丽 (Xiaoli)
Xièxie dàjiā shōukàn! Zàijiàn!
Cảm ơn mọi người đã theo dõi! Hẹn gặp lại!