Gia đình
Bộ từ vựng “Gia đình” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng cơ bản và thường dùng nhất về chủ đề gia đình trong tiếng Trung. Học liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Nội dung bao gồm các từ chỉ thành viên trong gia đình, quan hệ họ hàng, giúp người học xây dựng nền tảng từ vựng vững chắc. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác, ví dụ như các trang web cung cấp bài học tiếng Trung miễn phí để đạt hiệu quả cao nhất. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và luyện tập thường xuyên.
Danh sách từ vựng bao gồm các từ như: 家 (jiā): nhà; 家人 (jiārén): người nhà, thành viên gia đình; 父母 (fùmǔ): cha mẹ; 父亲 (fùqīn): cha; 母亲 (mǔqīn): mẹ; 儿女 (érnǚ): con cái; 儿子 (érzi): con trai; 女儿 (nǚ’ér): con gái; 兄弟 (xiōngdì): anh em trai; 姐妹 (jiěmèi): chị em gái; 哥哥 (gēge): anh trai; 姐姐 (jiějie): chị gái; 弟弟 (dìdi): em trai; 妹妹 (mèimei): em gái; 祖父母 (zǔfùmǔ): ông bà, v.v…
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Sử dụng phần mềm ghi âm để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến thanh điệu để tránh nhầm lẫn.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên hệ với hình ảnh hoặc ý nghĩa của từng bộ thủ để ghi nhớ dễ dàng hơn.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu đơn giản, ví dụ: 我有爸爸妈妈 (Wǒ yǒu bàba māma) – Tôi có bố mẹ.
- Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian mỗi ngày để ôn lại từ vựng đã học, có thể sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng.
- Kết hợp hình ảnh: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho từng từ vựng để ghi nhớ hiệu quả hơn.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 家 | jiā | nhà |
| 家人 | jiā rén | người nhà, thành viên gia đình |
| 父母 | fù mǔ | cha mẹ |
| 父亲 | fù qīn | cha |
| 母亲 | mǔ qīn | mẹ |
| 儿女 | ér nǚ | con cái |
| 儿子 | ér zi | con trai |
| 女儿 | nǚ'ér | con gái |
| 兄弟 | xiōngdì | anh em trai |
| 姐妹 | jiě mèi | chị em gái |
| 哥哥 | gēge | anh trai |
| 姐姐 | jiějie | chị gái |
| 弟弟 | dìdi | em trai |
| 妹妹 | mèimei | em gái |
| 祖父母 | zǔfùmǔ | ông bà |
| 外祖父母 | wài zǔ fù mǔ | ông bà ngoại |
| 爷爷 | yéye | ông nội |
| 奶奶 | nǎinai | bà nội |
| 外公 | wài gōng | ông ngoại |
| 外婆 | wài pó | bà ngoại |
| 丈夫 | zhàngfu | chồng |
| 妻子 | qīzi | vợ |
| 配偶 | pèi'ǒu | người phối ngẫu |
| 家庭 | jiā tíng | gia đình |
| 婚姻 | hūnyīn | hôn nhân |
| 亲戚 | qīnqi | người thân |
| 长辈 | zhǎngbèi | người lớn tuổi, bậc tiền bối |
| 晚辈 | wǎnbèi | người trẻ tuổi, thế hệ sau |
| 传承 | chuán chéng | truyền thừa |
| 和睦 | hé mù | hòa thuận |
| 幸福 | xìng fú | hạnh phúc |
| 兄弟姐妹 | xiōngdì jiěmèi | anh chị em |
| 夫妻 | fū qī | vợ chồng |
| 住址 | zhù zhǐ | địa chỉ |
| 成员 | chéngyuán | thành viên |
| 关系 | guānxi | mối quan hệ |
| 爱 | ài | yêu |
| 照顾 | zhào gu | chăm sóc |
| 支持 | zhīchí | ủng hộ |
| 尊重 | zūnzhòng | tôn trọng |
| 孝顺 | xiào shùn | hiếu thảo |
| 温暖 | wēn nuǎn | ấm áp |
| 和谐 | héxié | hài hòa |
| 家务 | jiāwù | việc nhà |
| 祖先 | zǔxiān | tổ tiên |
| 后代 | hòudài | con cháu |
| 遗产 | yí chǎn | di sản |
| 家谱 | jiā pǔ | gia phả |
| 爸爸 | bà ba | ba ba |
| 妈妈 | mā ma | mẹ |
| 子女 | zǐ nǚ | con cái |
| 孙子 | sūn zi | cháu trai |
| 孙女 | sūn nǚ | cháu gái |
| 外孙 | wài sūn | cháu ngoại (trai) |
| 外孙女 | wài sūn nǚ | cháu ngoại (gái) |
| 祖宗 | zǔzōng | tổ tiên |
| 家族 | jiāzú | gia tộc |
| 关心 | guānxīn | quan tâm |
| 快乐 | kuàilè | vui vẻ |
| 团聚 | tuánjù | tập trung |
| 聚会 | jùhuì | sum họp |
| 丈人 | zhàng rén | bố vợ |
| 丈母娘 | zhàng mǔ niáng | mẹ vợ |
| 岳父 | yuè fù | bố vợ |
| 岳母 | yuè mǔ | mẹ vợ |
| 公公 | gōng gong | bố chồng |
| 婆婆 | pó po | mẹ chồng |
| 曾孙 | céng sūn | chắt trai |
| 曾孙女 | céng sūn nǚ | chắt gái |
| 家庭成员 | jiā tíng chéngyuán | thành viên gia đình |
| 家风 | jiā fēng | gia phong |
| 恋爱 | liàn ài | tình yêu |
| 结婚 | jié hūn | kết hôn |
| 离婚 | lí hūn | ly hôn |