Ẩm thực

  1. 小丽 (Xiaoli)
    大家好!欢迎收看今天美食节目!
    Dàjiā hǎo! Huānyíng shōukàn jīntiān de měishí jiémù!
    Chào mọi người! Chào mừng các bạn đến với chương trình ẩm thực ngày hôm nay!
  2. 小明 (Xiaoming)
    你好,小丽!
    Nǐ hǎo, Xiaoli!
    Chào Xiaoli!
  3. 小丽 (Xiaoli)
    你好,小明!今天我们聊聊中国菜。
    Nǐ hǎo, Xiaoming! Jīntiān wǒmen liáoliáo Zhōngguó cài.
    Chào Xiaoming! Hôm nay chúng ta cùng nói chuyện về món ăn Trung Quốc nhé.
  4. 小明 (Xiaoming)
    好啊!我最喜欢吃中国菜了!
    Hǎo a! Wǒ zuì xǐhuan chī Zhōngguó cài le!
    Được chứ! Tôi thích ăn món ăn Trung Quốc nhất!
  5. 小丽 (Xiaoli)
    你最喜欢哪道菜?
    Nǐ zuì xǐhuan nǎ dào cài?
    Bạn thích món nào nhất?
  6. 小明 (Xiaoming)
    宫保鸡丁!又香又辣!
    Gōngbǎo jīdīng! Yòu xiāng yòu là!
    Gà Kung Pao! Vừa thơm vừa cay!
  7. 小丽 (Xiaoli)
    我也很喜欢
    Wǒ yě hěn xǐhuan!
    Tôi cũng rất thích!
  8. 小明 (Xiaoming)
    还有麻婆豆腐也很好吃
    Hái yǒu mápó dòufu yě hěn hǎochī.
    Và cả đậu phụ Mapo cũng rất ngon.
  9. 小丽 (Xiaoli)
    是的,那很经典
    Shì de, nà hěn jīngdiǎn.
    Đúng vậy, đó là món kinh điển.
  10. 小明 (Xiaoming)
    你呢?你有什么推荐吗?
    Nǐ ne? Nǐ yǒu shénme tuījiàn ma?
    Còn bạn thì sao? Bạn có món nào giới thiệu không?
  11. 小丽 (Xiaoli)
    推荐北京烤鸭。
    Wǒ tuījiàn Běijīng kǎoyā.
    Tôi giới thiệu vịt quay Bắc Kinh.
  12. 小明 (Xiaoming)
    听起来不错!
    Tīng qǐlái bùcuò!
    Nghe có vẻ ngon!
  13. 小丽 (Xiaoli)
    皮脆肉嫩,非常美味
    Pí cuì ròu nèn, fēicháng měiwèi!
    Da giòn, thịt mềm, rất ngon!
  14. 小明 (Xiaoming)
    机会一定要尝尝!
    Yǒu jīhuì yídìng yào chángchang!
    Có cơ hội nhất định phải thử!
  15. 小丽 (Xiaoli)
    除了这些,你还喜欢什么类型的菜?
    Chúle zhèxiē, nǐ hái xǐhuan shénme lèixíng de cài?
    Ngoài những món này ra, bạn còn thích loại món ăn nào nữa không?
  16. 小明 (Xiaoming)
    我还喜欢吃面食,比如饺子。
    Wǒ hái xǐhuan chī miànshí, bǐrú jiǎozi.
    Tôi cũng thích ăn đồ làm từ bột mì, ví dụ như bánh bao.
  17. 小丽 (Xiaoli)
    饺子好吃
    Jiǎozi hǎochī!
    Bánh bao ngon!
  18. 小明 (Xiaoming)
    是啊,各种馅料的都有。
    Shì a, gè zhǒng xiànliào de dōu yǒu.
    Đúng vậy, có đủ loại nhân.
  19. 小丽 (Xiaoli)
    看来你对中国菜很了解啊!
    Kàn lái nǐ duì Zhōngguó cài hěn liǎojiě a!
    Hình như bạn rất hiểu về món ăn Trung Quốc nhỉ!
  20. 小明 (Xiaoming)
    还好啦,只是比较喜欢而已。
    Hái hǎo la, zhǐshì bǐjiào xǐhuan éryǐ.
    Cũng tạm thôi, chỉ là thích hơn một chút thôi.
  21. 小丽 (Xiaoli)
    今天的节目就到这里了。
    Jīntiān de jiémù jiù dào zhèlǐ le.
    Chương trình hôm nay đến đây là hết rồi.
  22. 小明 (Xiaoming)
    谢谢小丽!
    Xièxie Xiaoli!
    Cảm ơn Xiaoli!
  23. 小丽 (Xiaoli)
    谢谢大家收看!再见
    Xièxie dàjiā shōukàn! Zàijiàn!
    Cảm ơn mọi người đã theo dõi! Hẹn gặp lại!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)