HSK 1
贤弟
xiándì

Hiền đệ (cách gọi em trai hoặc người nhỏ tuổi hơn mình)

1 lượt xem 0 lần nghe
Cấp độ HSK 1
Số nét 15
Bộ thủ Bộ Bối (贝)
Số chữ 2

Thứ tự viết nét

Bút lông sẽ vẽ thứ tự nét chuẩn. Nhấn “Tập viết” để tự luyện trên ô vuông.

Nghĩa

Hiền đệ (cách gọi em trai hoặc người nhỏ tuổi hơn mình)

Ví dụ câu

Mẹo ghi nhớ

Thể hiện sự quý mến, coi trọng.

← Tất cả từ vựng