Lễ hội

Khám phá từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, luyện nghe phát âm, xem ví dụ và ghi nhớ dễ dàng mỗi ngày.

▤ 64 từ vựng✦ Học phát âm và ví dụ thực tế
DANH SÁCH TỪ VỰNG

Học từ vựng: Lễ hội

Chọn một từ để mở trang chi tiết, nghe phát âm và học qua ví dụ.

▶ Bắt đầu học →
01节日jié rìlễ hộiHọc từ này →02庆典qìng diǎnlễ kỷ niệm, nghi lễHọc từ này →03庆祝qìng zhùtổ chức lễ kỷ niệm, chúc mừngHọc từ này →04春节ChūnjiéTết Nguyên đánHọc từ này →05中秋节zhōng qiū jiéTết Trung thuHọc từ này →06国庆节guó qìng jiéQuốc khánhHọc từ này →07元宵节yuánxiāojiéTết Nguyên tiêuHọc từ này →08端午节DuānwǔjiéTết Đoan NgọHọc từ này →09灯笼dēnglonglồng đènHọc từ này →10鞭炮biān pàopháoHọc từ này →11烟花yān huāpháo hoaHọc từ này →12舞狮wǔ shīmúa sư tửHọc từ này →13舞龙wǔ lóngmúa rồngHọc từ này →14表演biǎo yǎnbiểu diễnHọc từ này →15气氛qìfēnkhông khíHọc từ này →16热闹rè naonáo nhiệtHọc từ này →17喜庆xǐ qìnghân hoan, vui vẻHọc từ này →18传统chuán tǒngtruyền thốngHọc từ này →19习俗xí súphong tụcHọc từ này →20活动huó dònghoạt độngHọc từ này →21仪式yíshìnghi lễHọc từ này →22祝福zhùfúchúc phúcHọc từ này →23喜悦xǐ yuèniềm vuiHọc từ này →24欢庆huān qìnghân hoan, vui mừngHọc từ này →25盛大shèng dàhoành trángHọc từ này →26隆重lóng zhònglong trọngHọc từ này →27喜气洋洋xǐ qì yáng yángrộn ràng, vui vẻHọc từ này →28热闹非凡rènao fēifánnáo nhiệt vô cùngHọc từ này →29阖家欢乐hé jiā huān lècả nhà vui vẻHọc từ này →30祈福qí fúcầu phúcHọc từ này →31新年xīn niánNăm mớiHọc từ này →32祭祀jì sìCúng tếHọc từ này →33游行yóuxíngDiễu hànhHọc từ này →34庆祝活动qìng zhù huó dòngHoạt động kỷ niệmHọc từ này →35节日气氛jiérì qìfēnKhông khí lễ hộiHọc từ này →36狂欢kuáng huāncuồng hoan, vui vẻ tột độHọc từ này →37烟火yān huǒpháo hoaHọc từ này →38快乐kuài lèvui vẻHọc từ này →39假期jià qīkỳ nghỉHọc từ này →40丰富多彩fēng fù duō cǎiphong phú đa dạngHọc từ này →41精彩jīng cǎituyệt vời, sống độngHọc từ này →42拜年bài niánchúc TếtHọc từ này →43赏月shǎng yuèngắm trăngHọc từ này →44灯会dēng huìhội đèn lồngHọc từ này →45主题zhǔ tíchủ đềHọc từ này →46喜气xǐ qìkhông khí vui vẻHọc từ này →47龙舟赛lóngzhōusàiĐua thuyền rồngHọc từ này →48祭祖jìzǔCúng tổ tiênHọc từ này →49红包hóngbāoBao lì xìHọc từ này →50民俗mínsúPhong tục dân gianHọc từ này →51文化wénhuàVăn hóaHọc từ này →52传承chuánchéngTruyền thừaHọc từ này →53年味niánwèiKhông khí TếtHọc từ này →54礼物lǐwùQuà tặngHọc từ này →55欢乐huānlèVui vẻHọc từ này →56普天同庆pǔtiān tóngqìngCả nước cùng vui mừngHọc từ này →57载歌载舞zàigē zàiwǔCa hát và nhảy múaHọc từ này →58欢度佳节huāndù jiājiéVui vẻ đón lễ hộiHọc từ này →59欢声笑语huānshēng xiàoyǔTiếng cười nói vui vẻHọc từ này →60龙舟lóng zhōuThuyền rồngHọc từ này →61放假fàng jiàNghỉ lễHọc từ này →62其乐融融qí lè róng róngVui vẻ hòa thuậnHọc từ này →63欢聚一堂huān jù yī tángTụ họp đông đủHọc từ này →64灯火辉煌dēng huǒ huī huángĐèn đuốc sáng trưngHọc từ này →

Luyện nghe mỗi ngày, ghi nhớ lâu hơn!

Học từ vựng tiếng Trung thật dễ dàng và hiệu quả.

▶ Luyện tập ngay →