Bộ từ vựng “Lễ hội” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng cơ bản và thường dùng liên quan đến các lễ hội truyền thống và hiện đại của Trung Quốc. Nội dung tập trung vào từ vựng, giúp người học nhanh chóng nắm bắt được các thuật ngữ cần thiết để giao tiếp về chủ đề này. Tài liệu phù hợp cho cả người mới bắt đầu và người đã có nền tảng tiếng Trung. Học viên có thể kết hợp bộ từ vựng này với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao hơn. Tài liệu được biên soạn với mục tiêu giúp người học tiếp cận tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả.
Play All
春节是一个重要的节日。
Chūn jié shì yīgè zhòngyào de jiérì 。
Tết Nguyên đán là một lễ hội quan trọng.
Cách dùng: Từ chung chỉ các loại lễ hội, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc tổng quát.
庆典
Tập viết
danh từ
L1
qìng diǎn
lễ kỷ niệm, nghi lễ
公司举办了盛大的庆典。
gōng sī jǔ bàn le shèng dà de qìng diǎn 。
Công ty đã tổ chức một lễ kỷ niệm hoành tráng.
Cách dùng: Chỉ những lễ kỷ niệm trang trọng, thường có quy mô lớn.
庆祝
Tập viết
động từ
L1
qìng zhù
tổ chức lễ kỷ niệm, chúc mừng
我们庆祝国庆节。
wǒ men qìng zhù guó qìng jié 。
Chúng tôi tổ chức lễ kỷ niệm Quốc khánh.
Cách dùng: Hành động tổ chức lễ kỷ niệm, thường đi kèm với đối tượng được kỷ niệm.
春节
Tập viết
danh từ
L1
Chūnjié
Tết Nguyên đán
春节期间,人们会放鞭炮。
Chūnjié qījiān, rénmen huì fàng biānpào.
Trong dịp Tết Nguyên đán, mọi người sẽ đốt pháo.
Cách dùng: Tên riêng chỉ Tết Nguyên đán.
中秋节
Tập viết
danh từ
L1
zhōng qiū jié
Tết Trung thu
中秋节要吃月饼。
Zhōngqiū jié yào chī yuèbǐng.
Tết Trung thu phải ăn bánh trung thu.
Cách dùng: Tên riêng chỉ Tết Trung thu.
国庆节
Tập viết
danh từ
L1
guó qìng jié
Quốc khánh
国庆节是全国放假的日子。
Guó qì jié shì quán guó fàng jià de rìzi.
Quốc khánh là ngày cả nước nghỉ lễ.
Cách dùng: Tên riêng chỉ Quốc khánh.
元宵节
Tập viết
danh từ
L1
yuánxiāojié
Tết Nguyên tiêu
元宵节要吃汤圆。
Yuánxiāo jié yào chī tāngyuán.
Tết Nguyên tiêu phải ăn bánh trôi nước.
Cách dùng: Chỉ lễ hội Trăng tròn, thường kèm với hoạt động ăn bánh trôi nước.
端午节
Tập viết
danh từ
L1
Duānwǔjié
Tết Đoan Ngọ
端午节要吃粽子。
Duān wǔ jié yào chī zòngzi.
Tết Đoan Ngọ phải ăn bánh chưng.
Cách dùng: Tên riêng chỉ Tết Đoan Ngọ.
灯笼
Tập viết
danh từ
L1
dēnglong
lồng đèn
孩子们提着灯笼。
hái zi men tí zhe dēng lóng 。
Cách dùng: Vật dụng trang trí thường thấy trong các lễ hội.
过年要放鞭炮。
guò nián yào fàng biān pào 。
Cách dùng: Vật dụng thường thấy trong các lễ hội, đặc biệt là Tết Nguyên đán.
Tải thêm
Một số ví dụ từ vựng bao gồm: 节日 (jié rì): lễ hội; 庆典 (qìngdiǎn): lễ kỷ niệm, nghi lễ; 庆祝 (qìngzhù): tổ chức lễ kỷ niệm, chúc mừng; 春节 (Chūnjié): Tết Nguyên đán; 中秋节 (Zhōngqiūjié): Tết Trung thu; 国庆节 (Guóqìngjié): Quốc khánh; 元宵节 (Yuánxiāojié): Tết Nguyên tiêu; 端午节 (Duānwǔjié): Tết Đoan Ngọ; 灯笼 (dēnglong): lồng đèn; 鞭炮 (biānpào): pháo; 烟花 (yānhuā): pháo hoa; 舞狮 (wǔshī): múa sư tử; 舞龙 (wǔlóng): múa rồng; 表演 (biǎoyǎn): biểu diễn; 气氛 (qìfēn): không khí.
Mẹo học thanh điệu: Sử dụng phần mềm ghi âm để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến sự khác biệt giữa các thanh điệu.
Mẹo nhớ chữ Hán: Liên tưởng hình ảnh, câu chuyện hoặc từ khóa liên quan đến nghĩa của chữ Hán để ghi nhớ dễ dàng hơn.
Cách dùng trong câu: Áp dụng từ vựng vào các câu ví dụ cụ thể, chú trọng ngữ cảnh sử dụng.
Luyện tập viết: Viết lại các từ vựng nhiều lần để củng cố trí nhớ.
Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian ôn tập từ vựng mỗi ngày để duy trì kiến thức.