LUYỆN VIẾT THEO CHỦ ĐỀ
Quốc gia · Tập viết chữ Hán
Chọn một từ để tách thành từng chữ Hán. Quan sát thứ tự nét, sau đó tự viết lại trên ô luyện tập.
TIẾN ĐỘ CHỦ ĐỀ0/71từ đã luyện
Bắt đầu luyện viết để ghi nhận tiến độ.
BÀI LUYỆN VIẾT
← Danh sách từ
Luyện viết chữ Hán
字
CHỌN CHỮ ĐỂ LUYỆN
Mỗi ô là một chữ Hán riêng biệt.
字
Đang chuẩn bị bảng luyện viết…
国家
guójiā quốc gia Chưa luyện
✎
国家元首
guójiā yuánshǒu người đứng đầu nhà nước Chưa luyện
✎
政府
zhèngfǔ chính phủ Chưa luyện
✎
民族
mínzú dân tộc Chưa luyện
✎
领土
lǐngtǔ lãnh thổ Chưa luyện
✎
边境
biān jìng biên giới Chưa luyện
✎
主权
zhǔquán chủ quyền Chưa luyện
✎
独立
dúlì độc lập Chưa luyện
✎
统一
tǒng yī thống nhất Chưa luyện
✎
领袖
lǐngxiù lãnh tụ Chưa luyện
✎
首都
shǒudū thủ đô Chưa luyện
✎
公民
gōngmín công dân Chưa luyện
✎
外交
wài jiāo ngoại giao Chưa luyện
✎
国际
guó jì quốc tế Chưa luyện
✎
内政
nèi zhèng nội chính Chưa luyện
✎
政策
zhèngcè chính sách Chưa luyện
✎
法治
fǎ zhì pháp trị Chưa luyện
✎
宪法
xiànfǎ hiến pháp Chưa luyện
✎
国旗
guó qí quốc kỳ Chưa luyện
✎
国歌
guó gē quốc ca Chưa luyện
✎
国徽
guó huī quốc huy Chưa luyện
✎
疆域
jiāng yù giang vực Chưa luyện
✎
领海
lǐng hǎi lãnh hải Chưa luyện
✎
经济
jīng jì kinh tế Chưa luyện
✎
文化
wén huà văn hóa Chưa luyện
✎
社会
shè huì xã hội Chưa luyện
✎
战略
zhànlǜ chiến lược Chưa luyện
✎
崛起
jué qǐ trỗi dậy Chưa luyện
✎
繁荣
fánróng phồn vinh Chưa luyện
✎
衰落
shuāiluò suy tàn Chưa luyện
✎
分裂
fēn liè chia rẽ Chưa luyện
✎
实力
shí lì sức mạnh Chưa luyện
✎
边界
biānjiè biên giới Chưa luyện
✎
人口
rénkǒu dân số Chưa luyện
✎
全球化
quánqiúhuà toàn cầu hóa Chưa luyện
✎
政治
zhèngzhì chính trị Chưa luyện
✎
发展
fā zhǎn phát triển Chưa luyện
✎
强大
qiáng dà mạnh mẽ Chưa luyện
✎
稳定
wěndìng ổn định Chưa luyện
✎
改革
gǎigé cải cách Chưa luyện
✎
制度
zhìdù chế độ Chưa luyện
✎
法制
fǎ zhì pháp chế Chưa luyện
✎
传统
chuántǒng truyền thống Chưa luyện
✎
联盟
liánméng liên minh Chưa luyện
✎
条约
tiáoyuē điều ước Chưa luyện
✎
战争
zhànzhēng chiến tranh Chưa luyện
✎
和平
hépíng hòa bình Chưa luyện
✎
法律
fǎlǜ pháp luật Chưa luyện
✎
权力
quánlì quyền lực Chưa luyện
✎
责任
zéren trách nhiệm Chưa luyện
✎
义务
yìwù nghĩa vụ Chưa luyện
✎
统治
tǒngzhì thống trị Chưa luyện
✎
殖民地
zhímíndì thuộc địa Chưa luyện
✎
帝国
dìguó đế chế Chưa luyện
✎
王权
wángquán quyền lực của nhà vua Chưa luyện
✎
君主
jūnzhu quân chủ Chưa luyện
✎
共和
gònghé cộng hòa Chưa luyện
✎
民主
mínzhǔ dân chủ Chưa luyện
✎
专制
zhuānzhì chuyên chế Chưa luyện
✎
革命
gémìng cách mạng Chưa luyện
✎
腐败
fǔbài tham nhũng Chưa luyện
✎
主权国家
zhǔquán guójiā quốc gia có chủ quyền Chưa luyện
✎
国际关系
guójì guānxi quan hệ quốc tế Chưa luyện
✎
大使
dàshǐ đại sứ Chưa luyện
✎
领事
lǐngshì lãnh sự Chưa luyện
✎
议会
yìhuì nghị viện Chưa luyện
✎
富强
fùqiáng giàu mạnh Chưa luyện
✎
安全
ānquán an toàn Chưa luyện
✎
侵略
qīnlüè xâm lược Chưa luyện
✎
冲突
chōngtū xung đột Chưa luyện
✎
恐怖主义
kǒngbù zhǔyì khủng bố Chưa luyện
✎
Không tìm thấy từ phù hợp.