Mẫu câu HSK 1
nǐ hǎo a

Chào bạn (thân mật)

0 lượt xem

Dịch nghĩa

Chào bạn (thân mật)

Cấu trúc ngữ pháp

S + 你好 + 啊 (câu chào hỏi thân mật sử dụng trợ từ 啊)

Tình huống sử dụng

Dùng khi gặp bạn bè hoặc người quen gần, tạo không khí thân thiện.

← Tất cả mẫu câu