Lượng từ HSK 1

用于计数问候的次数,如一次问好、一句话的使用次数等。

1 lượt xem

Thứ tự viết nét

Cách dùng

用于计数问候的次数,如一次问好、一句话的使用次数等。

Ví dụ minh họa

  • 一次大家好
    yī cì dà jiā hǎo
    一次向大家问好
  • 一次早晨好
    yī cì zǎo chén hǎo
    一次说早晨好
  • 一次你好呀
    yī cì nǐ hǎo ya
    一次说你好呀
← Tất cả lượng từ