Thủ 首 Hán-Việt: Thủ Bính âm: shǒu Ngữ nghĩa: Cái đầu. Đứng đầu (như thủ lĩnh, thủ tướng, thủ đô) Số nét: 9 Số thứ tự Khang Hi: 185 Đang tải phân tích & gợi ý bằng AI… Từ vựng có bộ này Quét các gói từ vựng (Gemeni Vocab Pro) trên site…