Thị/kỳ

示
Hán-Việt: Thị/kỳ
Bính âm: shì
Ngữ nghĩa: Thần đất[c 6]Chỉ thị, bảo cho biếtThị giác. Hiển thị, biểu thị
Số nét: 5
Số thứ tự Khang Hi: 113
Đang tải phân tích & gợi ý bằng AI…
Từ vựng có bộ này
Quét các gói từ vựng (Gemeni Vocab Pro) trên site…