Cuộc họp

Bộ từ vựng “Cuộc họp” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng và cấu trúc câu cần thiết để giao tiếp hiệu quả trong các tình huống liên quan đến cuộc họp. Bộ từ vựng được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu học tiếng Trung đến người đã có nền tảng. Nội dung tập trung vào các từ vựng thường dùng, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và vận dụng vào thực tiễn. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác, chẳng hạn như các trang web cung cấp bài học tiếng Trung miễn phí.

会议
Tập viết danh từ L1
huìyì
cuộc họp
我们今天下午有一个重要的会议。
wǒmen jīntiān xiàwǔ yǒu yīgè zhòngyào de huìyì.
Chúng ta chiều nay có một cuộc họp quan trọng.
Cách dùng: Từ chung, dùng trong hầu hết các ngữ cảnh về cuộc họp.
开会
Tập viết động từ L1
kāi huì
mở cuộc họp, họp
我们明天上午开会。
wǒmen míngtiān shàngwǔ kāi huì.
Chúng ta họp vào sáng mai.
Cách dùng: Chỉ hành động tổ chức và tham gia cuộc họp.
参加
Tập viết động từ L1
cānjiā
tham gia
他参加了今天的会议。
tā cānjiā le jīntiān de huìyì.
Anh ấy đã tham gia cuộc họp hôm nay.
Cách dùng: Chỉ hành động tham dự vào cuộc họp.
出席
Tập viết động từ L1
chūxí
có mặt, tham dự
所有领导都出席了会议。
suǒyǒu lǐngdǎo dōu chūxí le huìyì.
Tất cả các lãnh đạo đều có mặt tại cuộc họp.
Cách dùng: Mang tính trang trọng hơn 'tham gia', thường dùng trong các cuộc họp chính thức.
主持
Tập viết động từ L1
zhǔchí
chủ trì
李经理主持了这次会议。
lǐ jīnglǐ zhǔchí le zhè cì huìyì.
Quản lý Lý đã chủ trì cuộc họp này.
Cách dùng: Chỉ người điều khiển, hướng dẫn cuộc họp.
议程
Tập viết danh từ L1
yìchéng
chương trình nghị sự
会议的议程已经确定。
huìyì de yìchéng yǐjīng quèdìng.
Chương trình nghị sự của cuộc họp đã được xác định.
Cách dùng: Danh từ chỉ nội dung, kế hoạch của cuộc họp.
报告
Tập viết n./v. L1
bàogào
báo cáo
他在会上作了报告。
tā zài huì shang zuò le bàogào.
Anh ấy đã trình bày báo cáo tại cuộc họp.
Cách dùng: Có thể là danh từ (bản báo cáo) hoặc động từ (trình bày báo cáo).
讨论
Tập viết động từ L1
tǎolùn
thảo luận
大家对这个问题进行了热烈的讨论。
dàjiā duì zhège wèntí jìnxíng le rèliè de tǎolùn.
Mọi người đã có cuộc thảo luận sôi nổi về vấn đề này.
Cách dùng: Chỉ hành động thảo luận, tranh luận.
决定
Tập viết v./n. L1
juédìng
quyết định
会议最终决定了方案。
huìyì zuìzhōng juédìng le fāng'àn.
Cuộc họp cuối cùng đã quyết định phương án.
Cách dùng: Có thể là động từ (quyết định) hoặc danh từ (quyết định).
总结
Tập viết v./n. L1
zǒngjié
tóm tắt, kết luận
会议最后做了总结。
huìyì zuìhòu zuò le zǒngjié.
Cuộc họp cuối cùng đã có phần tóm tắt.
Cách dùng: Có thể là động từ (tóm tắt) hoặc danh từ (tóm tắt, kết luận).

Bộ từ vựng bao gồm các từ vựng cơ bản như: 会议 (huìyì): cuộc họp; 开会 (kāi huì): mở cuộc họp, họp; 参加 (cānjiā): tham gia; 出席 (chūxí): có mặt, tham dự; 主持人 (zhǔchí rén): người chủ trì; 议程 (yìchéng): chương trình nghị sự; 议题 (yìtí): vấn đề thảo luận; 讨论 (tǎolùn): thảo luận; 发言 (fāyán): phát biểu; 总结 (zǒngjié): tóm tắt, kết luận; 记录 (jìlù): ghi chép, biên bản; 决议 (juéyì): nghị quyết; 通过 (tōngguò): thông qua; 批准 (pīzhǔn): phê chuẩn; 建议 (jiànyì): đề nghị, kiến nghị.

  • Thanh điệu: Sử dụng phần mềm hỗ trợ đọc tiếng Trung để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến sự khác biệt giữa các thanh điệu.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 会 (huì) – gặp gỡ, 议 (yì) – bàn luận.
  • Cách dùng trong câu: Thực hành đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể. Ví dụ: 我们今天开会。(Wǒmen jīntiān kāi huì.) – Chúng ta họp hôm nay.
  • Tự học: Viết lại các từ vựng và ví dụ câu nhiều lần để củng cố kiến thức.
  • Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian mỗi ngày để ôn tập lại các từ vựng đã học, giúp ghi nhớ lâu hơn.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
会议 huìyì cuộc họp
开会 kāi huì mở cuộc họp, họp
参加 cānjiā tham gia
出席 chūxí có mặt, tham dự
主持 zhǔchí chủ trì
议程 yìchéng chương trình nghị sự
报告 bàogào báo cáo
讨论 tǎolùn thảo luận
决定 juédìng quyết định
总结 zǒngjié tóm tắt, kết luận
记录 jìlù ghi chép, biên bản
发言 fāyán phát biểu
提案 tí'àn đề án, đề xuất
地点 dìdiǎn địa điểm
时间 shíjiān thời gian
会议室 huìyìshì phòng họp
预定 yùdìng đặt trước, lên lịch
暂停 zàntíng tạm dừng
继续 jìxù tiếp tục
结束 jiéshù kết thúc
缺席 quēxí vắng mặt
要点 yàodiǎn điểm chính, nội dung chính
主题 zhǔtí chủ đề
方案 fāng'àn phương án, kế hoạch
意见 yìjian ý kiến
建议 jiànyì đề nghị, gợi ý
提问 tíwèn đặt câu hỏi
解答 jiědá giải đáp
部署 bǔshù phân bổ, triển khai
协调 xiétiáo phối hợp, điều phối
沟通 gōutōng giao tiếp, trao đổi
效率 xiàolǜ hiệu quả, năng suất
重要 zhòngyào quan trọng
紧急 jǐnjí khẩn cấp
临时 línshí tạm thời, đột xuất
定期 dìngqí định kỳ
召开 zhāokāi tổ chức (cuộc họp)
主持人 zhǔchí rén người chủ trì
质询 zhìxún hỏi dò, chất vấn
推迟 tuīchí hoãn lại
取消 qǔxiāo hủy bỏ
计划 jìhuà kế hoạch
问题 wèntí vấn đề
解决 jiějué giải quyết
汇报 huìbào báo cáo (tình hình)
落实 luòshí thực hiện, thực thi
明确 míngquè rõ ràng/làm cho rõ ràng
氛围 fēnwéi không khí
常规 chángguī thường lệ/thường lệ
议题 yìtí vấn đề thảo luận
决议 juéyì nghị quyết
批准 pīzhǔn phê chuẩn
延期 yánqī hoãn lại
目标 mùbiāo mục tiêu
通过 tōngguò thông qua
有效 yǒuxiào hiệu quả
顺利 shùnlì suôn sẻ