Cuộc họp
Bộ từ vựng “Cuộc họp” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng và cấu trúc câu cần thiết để giao tiếp hiệu quả trong các tình huống liên quan đến cuộc họp. Bộ từ vựng được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu học tiếng Trung đến người đã có nền tảng. Nội dung tập trung vào các từ vựng thường dùng, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và vận dụng vào thực tiễn. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác, chẳng hạn như các trang web cung cấp bài học tiếng Trung miễn phí.
Bộ từ vựng bao gồm các từ vựng cơ bản như: 会议 (huìyì): cuộc họp; 开会 (kāi huì): mở cuộc họp, họp; 参加 (cānjiā): tham gia; 出席 (chūxí): có mặt, tham dự; 主持人 (zhǔchí rén): người chủ trì; 议程 (yìchéng): chương trình nghị sự; 议题 (yìtí): vấn đề thảo luận; 讨论 (tǎolùn): thảo luận; 发言 (fāyán): phát biểu; 总结 (zǒngjié): tóm tắt, kết luận; 记录 (jìlù): ghi chép, biên bản; 决议 (juéyì): nghị quyết; 通过 (tōngguò): thông qua; 批准 (pīzhǔn): phê chuẩn; 建议 (jiànyì): đề nghị, kiến nghị.
- Thanh điệu: Sử dụng phần mềm hỗ trợ đọc tiếng Trung để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến sự khác biệt giữa các thanh điệu.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 会 (huì) – gặp gỡ, 议 (yì) – bàn luận.
- Cách dùng trong câu: Thực hành đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể. Ví dụ: 我们今天开会。(Wǒmen jīntiān kāi huì.) – Chúng ta họp hôm nay.
- Tự học: Viết lại các từ vựng và ví dụ câu nhiều lần để củng cố kiến thức.
- Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian mỗi ngày để ôn tập lại các từ vựng đã học, giúp ghi nhớ lâu hơn.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 会议 | huìyì | cuộc họp |
| 开会 | kāi huì | mở cuộc họp, họp |
| 参加 | cānjiā | tham gia |
| 出席 | chūxí | có mặt, tham dự |
| 主持 | zhǔchí | chủ trì |
| 议程 | yìchéng | chương trình nghị sự |
| 报告 | bàogào | báo cáo |
| 讨论 | tǎolùn | thảo luận |
| 决定 | juédìng | quyết định |
| 总结 | zǒngjié | tóm tắt, kết luận |
| 记录 | jìlù | ghi chép, biên bản |
| 发言 | fāyán | phát biểu |
| 提案 | tí'àn | đề án, đề xuất |
| 地点 | dìdiǎn | địa điểm |
| 时间 | shíjiān | thời gian |
| 会议室 | huìyìshì | phòng họp |
| 预定 | yùdìng | đặt trước, lên lịch |
| 暂停 | zàntíng | tạm dừng |
| 继续 | jìxù | tiếp tục |
| 结束 | jiéshù | kết thúc |
| 缺席 | quēxí | vắng mặt |
| 要点 | yàodiǎn | điểm chính, nội dung chính |
| 主题 | zhǔtí | chủ đề |
| 方案 | fāng'àn | phương án, kế hoạch |
| 意见 | yìjian | ý kiến |
| 建议 | jiànyì | đề nghị, gợi ý |
| 提问 | tíwèn | đặt câu hỏi |
| 解答 | jiědá | giải đáp |
| 部署 | bǔshù | phân bổ, triển khai |
| 协调 | xiétiáo | phối hợp, điều phối |
| 沟通 | gōutōng | giao tiếp, trao đổi |
| 效率 | xiàolǜ | hiệu quả, năng suất |
| 重要 | zhòngyào | quan trọng |
| 紧急 | jǐnjí | khẩn cấp |
| 临时 | línshí | tạm thời, đột xuất |
| 定期 | dìngqí | định kỳ |
| 召开 | zhāokāi | tổ chức (cuộc họp) |
| 主持人 | zhǔchí rén | người chủ trì |
| 质询 | zhìxún | hỏi dò, chất vấn |
| 推迟 | tuīchí | hoãn lại |
| 取消 | qǔxiāo | hủy bỏ |
| 计划 | jìhuà | kế hoạch |
| 问题 | wèntí | vấn đề |
| 解决 | jiějué | giải quyết |
| 汇报 | huìbào | báo cáo (tình hình) |
| 落实 | luòshí | thực hiện, thực thi |
| 明确 | míngquè | rõ ràng/làm cho rõ ràng |
| 氛围 | fēnwéi | không khí |
| 常规 | chángguī | thường lệ/thường lệ |
| 议题 | yìtí | vấn đề thảo luận |
| 决议 | juéyì | nghị quyết |
| 批准 | pīzhǔn | phê chuẩn |
| 延期 | yánqī | hoãn lại |
| 目标 | mùbiāo | mục tiêu |
| 通过 | tōngguò | thông qua |
| 有效 | yǒuxiào | hiệu quả |
| 顺利 | shùnlì | suôn sẻ |