Bạn bè

Bộ từ vựng “Bạn bè” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ sở từ vựng cần thiết để diễn đạt các mối quan hệ bạn bè khác nhau, từ bạn bè thông thường đến những người bạn thân thiết. Bộ từ vựng bao gồm các từ cơ bản như 朋友 (péngyou – bạn bè), đồng thời mở rộng đến các thuật ngữ chỉ các loại bạn bè khác nhau như 同学 (tóngxué – bạn cùng lớp), 同事 (tóngshì – đồng nghiệp), và những từ miêu tả tính chất của mối quan hệ như 真诚 (zhēnchéng – chân thành), 可靠 (kěkào – đáng tin cậy). Học viên có thể ứng dụng bộ từ vựng này trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. Tài liệu này phù hợp cho mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người đã có nền tảng tiếng Trung. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp phù hợp. Tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung online để nâng cao hiệu quả học tập.

朋友
Tập viết danh từ L1
péngyou
bạn bè
我有很多朋友。
wǒ yǒu hěn duō péngyou 。
Tôi có rất nhiều bạn.
Cách dùng: Từ chung, dùng phổ biến cho mọi mối quan hệ bạn bè.
同学
Tập viết danh từ L1
tóngxué
bạn cùng lớp
我的同学都很善良。
wǒ de tóngxué dōu hěn shànliáng.
Các bạn cùng lớp của tôi đều rất tốt bụng.
Cách dùng: Chỉ bạn bè học cùng lớp, trường.
同事
Tập viết danh từ L1
tóngshì
đồng nghiệp
我的同事们都很友善。
wǒ de tóngshìmen dōu hěn yǒushàn 。
Các đồng nghiệp của tôi đều rất thân thiện.
Cách dùng: Chỉ những người cùng làm việc ở một nơi.
伙伴
Tập viết danh từ L1
huǒbàn
bạn đồng hành, cộng sự
我们是事业上的伙伴。
wǒ men shì shìyè shang de huǒbàn 。
Chúng tôi là đối tác trong công việc.
Cách dùng: Ngụ ý mối quan hệ hợp tác, cùng nhau làm việc để đạt mục tiêu.
闺蜜
Tập viết danh từ L1
guī mì
bạn thân (nữ)
我和我的闺蜜经常一起逛街。
wǒ hé wǒ de gūmì jīngcháng yīqǐ guàng jiē 。
Tôi và bạn thân thường xuyên đi dạo phố cùng nhau.
Cách dùng: Chỉ bạn thân thiết, thường là nữ giới.
死党
Tập viết danh từ L1
sǐ dǎng
bạn thân (thân thiết)
我们是从小玩到大的死党。
wǒ men shì cóng xiǎo wán dào dà de sǐ dǎng 。
Chúng tôi là bạn thân từ nhỏ đến lớn.
Cách dùng: Ngụ ý tình bạn rất thân thiết, lâu dài.
知己
Tập viết danh từ L1
zhī jǐ
bạn tâm giao
他找到了自己的知己。
tā zhǎo dào le zìjǐ de zhījǐ 。
Anh ấy đã tìm thấy tri kỷ của mình.
Cách dùng: Chỉ bạn bè hiểu nhau sâu sắc, có sự đồng điệu về tâm hồn.
交朋友
Tập viết động từ L1
jiāo péngyǒu
kết bạn
我希望能交到更多朋友。
wǒ xīwàng néng jiāo dào gèng duō péngyou 。
Tôi hy vọng có thể kết bạn được nhiều hơn.
Cách dùng: Hành động thiết lập mối quan hệ bạn bè.
认识
Tập viết động từ L1
rèn shi
biết, quen
我认识他很久了。
wǒ rènshi tā hěn jiǔ le 。
Tôi biết anh ấy đã lâu rồi.
Cách dùng: Chỉ việc quen biết ai đó, không nhất thiết là bạn bè thân thiết.
熟悉
Tập viết động từ L1
shúxī
quen thuộc
我对这个城市很熟悉。
wǒ duì zhège chéngshì hěn shúxī 。
Tôi rất quen thuộc với thành phố này.
Cách dùng: Chỉ sự quen thuộc, thân thiết với ai đó hoặc cái gì đó.
  • Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách luyện đọc nhiều lần, kết hợp với việc nghe phát âm chuẩn.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 朋友 (péngyou) – 朋 (péng) có nghĩa là bạn bè, 友 (yǒu) có nghĩa là bạn.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế. Ví dụ: 我有很多朋友 (Wǒ yǒu hěn duō péngyou – Tôi có rất nhiều bạn bè).
  • Ôn tập thường xuyên: Tạo flashcard hoặc sử dụng các ứng dụng học từ vựng để ôn tập từ mới mỗi ngày.
  • Tìm kiếm nguồn học tập bổ sung: Khám phá thêm các nguồn học tiếng Trung miễn phí hoặc các khóa học tiếng Trung online để củng cố kiến thức.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
朋友 péngyou bạn bè
同学 tóngxué bạn cùng lớp
同事 tóngshì đồng nghiệp
伙伴 huǒbàn bạn đồng hành, cộng sự
闺蜜 guī mì bạn thân (nữ)
死党 sǐ dǎng bạn thân (thân thiết)
知己 zhī jǐ bạn tâm giao
交朋友 jiāo péngyǒu kết bạn
认识 rèn shi biết, quen
熟悉 shúxī quen thuộc
友情 yóuqíng tình bạn
友谊 yǒuyì tình hữu nghị
真诚 zhēnchéng thành thật, chân thành
可靠 kě kào đáng tin cậy
忠诚 zhōngchéng trung thành
支持 zhīchí ủng hộ
帮助 bāngzhù giúp đỡ
关心 guānxīn quan tâm
理解 lǐjiě hiểu
宽容 kuān róng khoan dung
分享 fēn xiǎng chia sẻ
聚会 jù huì buổi tụ tập
聚餐 jù cān bữa ăn chung
离别 lí bié lời tạm biệt
重逢 chóngféng gặp lại
怀念 huái niàn nhớ nhung
友善 yǒushàn thân thiện
挚友 zhì yǒu bạn chí cốt
损友 sǔn yǒu bạn xấu
狐朋狗友 hú péng gǒu yǒu bạn bè xấu xa
熟人 shú rén người quen
相处 xiāng chǔ chung sống, ở cùng nhau
热情 rè qíng nhiệt tình
慷慨 kāng kǎi hào phóng
真诚的 zhēnchéng de chân thành
深厚的 shēn hòu de sâu đậm
珍贵的 zhēn guì de quý giá
重要的 zhòngyào de quan trọng
彼此 bǐ cǐ lẫn nhau
互相 hù xiāng lẫn nhau, lẫn
一起 yī qǐ cùng nhau
经常 jīngcháng thường xuyên
很少 hěn shǎo rất ít
思念 sī niàn nhớ nhung
想念 xiǎng niàn nhớ nhung
联系 liánxì liên lạc
背叛 bèi pàn phản bội
吵架 chǎojià cãi nhau
交友 jiāoyǒu giao du
相识 xiāngshí quen biết
相知 xiāngzhī hiểu nhau
鼓励 gǔlì khuyến khích
陪伴 péibàn cùng nhau, bầu bạn
开朗 kāilǎng tươi tắn, lạc quan
孤单 gūdān cô đơn
寂寞 jìmò cô đơn, vắng vẻ
欺骗 qīpiàn lừa dối
疏远 shūyuǎn xa cách
义气 yìqì nghĩa khí
肝胆相照 gāndǎn xiāngzhào thành tâm thành ý
患难见真情 huànnàn jiàn zhēnqíng hoạn nạn mới biết lòng người
推心置腹 tuīxīn zhìfù thành tâm, thật lòng
兄弟 xiōngdì anh em (bạn bè thân thiết)
圈子 quānzi vòng tròn, nhóm bạn
社交 shèjiāo giao tiếp xã hội
合得来 hé delái hợp nhau, hợp tính
安慰 ānwèi an ủi
依赖 yīlài phụ thuộc
嫉妒 jídù ghen tị
争吵 zhēngchǎo cãi nhau
和解 héjiě hòa giải
珍贵 zhēnguì quý giá
幽默 yōumò hài hước
善良 shànliáng tốt bụng
乐观 lèguān lạc quan
结交 jiéjiāo kết giao, kết bạn
深厚 shēnhòu sâu đậm, thâm hậu
仗义 zhàngyì đánh nghĩa, nghĩa khí
失和 shīhé mất hòa, bất hòa
莫逆之交 mònì zhī jiāo bạn thân thiết, tri kỷ
情同手足 qíngtóngshǒuzú tình như anh em
深交 shēnjiāo giao du sâu sắc/thân thiết
情谊 qíngyì tình nghĩa
联络 liánluò liên lạc
酒肉朋友 jiǔròupéngyou bạn bè rượu thịt
患难之交 huànnànzhījiāo bạn bè trong hoạn nạn
志同道合 zhìtóngdàohé cùng chí hướng
情投意合 qíngtōuyìhé tâm đầu ý hợp
相惜 xiāngxī trân trọng nhau
相伴 xiāngbàn ở bên nhau
互相帮助 hùxiāng bāngzhù giúp đỡ lẫn nhau
同甘共苦 tónggānggòngkǔ cùng hưởng ngọt bùi, cùng chia sẻ khó khăn