Bạn bè
Bộ từ vựng “Bạn bè” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ sở từ vựng cần thiết để diễn đạt các mối quan hệ bạn bè khác nhau, từ bạn bè thông thường đến những người bạn thân thiết. Bộ từ vựng bao gồm các từ cơ bản như 朋友 (péngyou – bạn bè), đồng thời mở rộng đến các thuật ngữ chỉ các loại bạn bè khác nhau như 同学 (tóngxué – bạn cùng lớp), 同事 (tóngshì – đồng nghiệp), và những từ miêu tả tính chất của mối quan hệ như 真诚 (zhēnchéng – chân thành), 可靠 (kěkào – đáng tin cậy). Học viên có thể ứng dụng bộ từ vựng này trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. Tài liệu này phù hợp cho mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người đã có nền tảng tiếng Trung. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp phù hợp. Tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung online để nâng cao hiệu quả học tập.
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách luyện đọc nhiều lần, kết hợp với việc nghe phát âm chuẩn.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 朋友 (péngyou) – 朋 (péng) có nghĩa là bạn bè, 友 (yǒu) có nghĩa là bạn.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế. Ví dụ: 我有很多朋友 (Wǒ yǒu hěn duō péngyou – Tôi có rất nhiều bạn bè).
- Ôn tập thường xuyên: Tạo flashcard hoặc sử dụng các ứng dụng học từ vựng để ôn tập từ mới mỗi ngày.
- Tìm kiếm nguồn học tập bổ sung: Khám phá thêm các nguồn học tiếng Trung miễn phí hoặc các khóa học tiếng Trung online để củng cố kiến thức.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 朋友 | péngyou | bạn bè |
| 同学 | tóngxué | bạn cùng lớp |
| 同事 | tóngshì | đồng nghiệp |
| 伙伴 | huǒbàn | bạn đồng hành, cộng sự |
| 闺蜜 | guī mì | bạn thân (nữ) |
| 死党 | sǐ dǎng | bạn thân (thân thiết) |
| 知己 | zhī jǐ | bạn tâm giao |
| 交朋友 | jiāo péngyǒu | kết bạn |
| 认识 | rèn shi | biết, quen |
| 熟悉 | shúxī | quen thuộc |
| 友情 | yóuqíng | tình bạn |
| 友谊 | yǒuyì | tình hữu nghị |
| 真诚 | zhēnchéng | thành thật, chân thành |
| 可靠 | kě kào | đáng tin cậy |
| 忠诚 | zhōngchéng | trung thành |
| 支持 | zhīchí | ủng hộ |
| 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ |
| 关心 | guānxīn | quan tâm |
| 理解 | lǐjiě | hiểu |
| 宽容 | kuān róng | khoan dung |
| 分享 | fēn xiǎng | chia sẻ |
| 聚会 | jù huì | buổi tụ tập |
| 聚餐 | jù cān | bữa ăn chung |
| 离别 | lí bié | lời tạm biệt |
| 重逢 | chóngféng | gặp lại |
| 怀念 | huái niàn | nhớ nhung |
| 友善 | yǒushàn | thân thiện |
| 挚友 | zhì yǒu | bạn chí cốt |
| 损友 | sǔn yǒu | bạn xấu |
| 狐朋狗友 | hú péng gǒu yǒu | bạn bè xấu xa |
| 熟人 | shú rén | người quen |
| 相处 | xiāng chǔ | chung sống, ở cùng nhau |
| 热情 | rè qíng | nhiệt tình |
| 慷慨 | kāng kǎi | hào phóng |
| 真诚的 | zhēnchéng de | chân thành |
| 深厚的 | shēn hòu de | sâu đậm |
| 珍贵的 | zhēn guì de | quý giá |
| 重要的 | zhòngyào de | quan trọng |
| 彼此 | bǐ cǐ | lẫn nhau |
| 互相 | hù xiāng | lẫn nhau, lẫn |
| 一起 | yī qǐ | cùng nhau |
| 经常 | jīngcháng | thường xuyên |
| 很少 | hěn shǎo | rất ít |
| 思念 | sī niàn | nhớ nhung |
| 想念 | xiǎng niàn | nhớ nhung |
| 联系 | liánxì | liên lạc |
| 背叛 | bèi pàn | phản bội |
| 吵架 | chǎojià | cãi nhau |
| 交友 | jiāoyǒu | giao du |
| 相识 | xiāngshí | quen biết |
| 相知 | xiāngzhī | hiểu nhau |
| 鼓励 | gǔlì | khuyến khích |
| 陪伴 | péibàn | cùng nhau, bầu bạn |
| 开朗 | kāilǎng | tươi tắn, lạc quan |
| 孤单 | gūdān | cô đơn |
| 寂寞 | jìmò | cô đơn, vắng vẻ |
| 欺骗 | qīpiàn | lừa dối |
| 疏远 | shūyuǎn | xa cách |
| 义气 | yìqì | nghĩa khí |
| 肝胆相照 | gāndǎn xiāngzhào | thành tâm thành ý |
| 患难见真情 | huànnàn jiàn zhēnqíng | hoạn nạn mới biết lòng người |
| 推心置腹 | tuīxīn zhìfù | thành tâm, thật lòng |
| 兄弟 | xiōngdì | anh em (bạn bè thân thiết) |
| 圈子 | quānzi | vòng tròn, nhóm bạn |
| 社交 | shèjiāo | giao tiếp xã hội |
| 合得来 | hé delái | hợp nhau, hợp tính |
| 安慰 | ānwèi | an ủi |
| 依赖 | yīlài | phụ thuộc |
| 嫉妒 | jídù | ghen tị |
| 争吵 | zhēngchǎo | cãi nhau |
| 和解 | héjiě | hòa giải |
| 珍贵 | zhēnguì | quý giá |
| 幽默 | yōumò | hài hước |
| 善良 | shànliáng | tốt bụng |
| 乐观 | lèguān | lạc quan |
| 结交 | jiéjiāo | kết giao, kết bạn |
| 深厚 | shēnhòu | sâu đậm, thâm hậu |
| 仗义 | zhàngyì | đánh nghĩa, nghĩa khí |
| 失和 | shīhé | mất hòa, bất hòa |
| 莫逆之交 | mònì zhī jiāo | bạn thân thiết, tri kỷ |
| 情同手足 | qíngtóngshǒuzú | tình như anh em |
| 深交 | shēnjiāo | giao du sâu sắc/thân thiết |
| 情谊 | qíngyì | tình nghĩa |
| 联络 | liánluò | liên lạc |
| 酒肉朋友 | jiǔròupéngyou | bạn bè rượu thịt |
| 患难之交 | huànnànzhījiāo | bạn bè trong hoạn nạn |
| 志同道合 | zhìtóngdàohé | cùng chí hướng |
| 情投意合 | qíngtōuyìhé | tâm đầu ý hợp |
| 相惜 | xiāngxī | trân trọng nhau |
| 相伴 | xiāngbàn | ở bên nhau |
| 互相帮助 | hùxiāng bāngzhù | giúp đỡ lẫn nhau |
| 同甘共苦 | tónggānggòngkǔ | cùng hưởng ngọt bùi, cùng chia sẻ khó khăn |