Ẩm thực
Bộ từ vựng Ẩm thực này cung cấp cho người học tiếng Việt hơn 200 từ vựng tiếng Trung thường dùng liên quan đến chủ đề ẩm thực, bao gồm các từ chỉ món ăn, nguyên liệu, hương vị và các động từ liên quan đến việc ăn uống. Học liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người đã có nền tảng tiếng Trung. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao nhất. Nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, đảm bảo tính chính xác và cập nhật. Người học có thể tự học tiếng Trung miễn phí với bộ từ vựng này.
我吃了一碗饭。
Tôi ăn một bát cơm.
Cách dùng: Từ chỉ cơm nấu chín, thường dùng với lượng từ như 碗 (wǎn - bát), 盘 (pán - đĩa).
这道菜很好吃。
Món ăn này rất ngon.
Cách dùng: Có thể chỉ món ăn nói chung hoặc chỉ rau. Dùng trong nhiều ngữ cảnh.
我喜欢吃苹果。
Tôi thích ăn táo.
Cách dùng: Động từ chỉ hành động ăn uống.
我喝了一杯水。
Tôi uống một ly nước.
Cách dùng: Động từ chỉ hành động uống.
请给我一杯水。
Làm ơn cho tôi một ly nước.
Cách dùng: Từ chỉ nước.
我喜欢吃红烧肉。
Tôi thích ăn thịt kho tàu.
Cách dùng: Từ chỉ thịt động vật.
这是一条鱼。
Đây là một con cá.
Cách dùng: Từ chỉ cá.
我要一碗米饭。
Tôi muốn một bát cơm trắng.
Cách dùng: Chỉ cơm nấu từ gạo.
我喜欢吃牛肉面条。
Tôi thích ăn mì bò.
Cách dùng: Chỉ mì sợi.
这碗汤很好喝。
Bát canh này rất ngon.
Cách dùng: Danh từ chỉ súp.
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách luyện đọc nhiều lần, kết hợp với việc nghe file audio (nếu có).
- Mẹo nhớ chữ Hán: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho từng chữ Hán để liên tưởng và ghi nhớ dễ hơn. Ví dụ, chữ 肉 (ròu – thịt) có hình dạng gợi nhớ đến miếng thịt.
- Cách dùng trong câu: Học cách sử dụng từ vựng trong câu thông qua các ví dụ cụ thể. Ví dụ: 我吃米饭 (Wǒ chī mǐfàn – Tôi ăn cơm).
- Phân loại: Phân loại từ vựng theo nhóm (món ăn, nguyên liệu, hương vị…) để dễ dàng ghi nhớ và hệ thống hóa kiến thức.
- Ôn tập thường xuyên: Ôn tập từ vựng thường xuyên, mỗi ngày một ít để củng cố kiến thức và tránh quên.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 饭 | fàn | cơm |
| 菜 | cài | món ăn, rau |
| 吃 | chī | ăn |
| 喝 | hē | uống |
| 水 | shuǐ | nước |
| 肉 | ròu | thịt |
| 鱼 | yú | cá |
| 米饭 | mǐ fàn | cơm trắng |
| 面条 | miàn tiáo | mì |
| 汤 | tāng | canh |
| 水果 | shuǐguǒ | trái cây |
| 蔬菜 | shū cài | rau |
| 甜 | tián | ngọt |
| 辣 | là | cay |
| 酸 | suān | chua |
| 咸 | xián | mặn |
| 苦 | kǔ | đắng |
| 美味 | měi wèi | ngon |
| 可口 | kě kǒu | ngon miệng |
| 烹调 | pēngdiào | nấu nướng |
| 烹饪 | pēngrèn | nấu ăn |
| 厨房 | chúfáng | nhà bếp |
| 餐厅 | cāntīng | nhà hàng |
| 食谱 | shí pǔ | sách dạy nấu ăn |
| 菜单 | cài dān | thực đơn |
| 原料 | yuánliào | nguyên liệu |
| 调味料 | tiáo wèi liào | gia vị |
| 佐料 | zuǒ liào | gia vị, nguyên liệu phụ |
| 食客 | shí kè | khách ăn |
| 宴会 | yàn huì | tiệc |
| 佳肴 | jiā yáo | món ăn ngon |
| 菜谱 | cài pǔ | thực đơn |
| 厨师 | chúshī | đầu bếp |
| 香 | xiāng | thơm |
| 味 | wèi | vị |
| 碗 | wǎn | bát |
| 盘 | pán | đĩa |
| 杯 | bēi | ly |
| 瓶 | píng | chai |
| 块 | kuài | miếng |
| 公斤 | gōngjīn | kg |
| 克 | kè | g |
| 食物 | shí wù | thức ăn |
| 餐馆 | cānguǎn | nhà hàng |
| 点菜 | diǎn cài | gọi món |
| 做饭 | zuò fàn | nấu cơm |
| 烧菜 | shāo cài | nấu món |
| 饥饿 | jī'è | đói |
| 饱 | bǎo | no |
| 饮料 | yǐn liào | đồ uống |
| 零食 | língshí | đồ ăn vặt |
| 好吃 | hǎochī | ngon |
| 难吃 | nánchī | dở |
| 味道 | wèidào | vị |
| 煎 | jiān | chiên |
| 炒 | chǎo | xào |
| 煮 | zhǔ | luộc |
| 烤 | kǎo | nướng |
| 蒸 | zhēng | hấp |
| 斤 | jīn | cân |
| 吃 (chī) | chī | ăn |
| 饭 (fàn) | fàn | cơm |
| 菜 (cài) | cài | món ăn, rau |
| 喝 (hē) | hē | uống |
| 水 (shuǐ) | shuǐ | nước |
| 牛奶 (niúnǎi) | niúnǎi | sữa bò |
| 水果 (shuǐguǒ) | shuǐguǒ | trái cây |
| 苹果 (píngguǒ) | píngguǒ | táo |
| 香蕉 (xiāngjiāo) | xiāngjiāo | chuối |
| 面包 (miànbāo) | miànbāo | bánh mì |
| 米饭 (mǐfàn) | mǐfàn | cơm trắng |
| 面条 (miàntiáo) | miàntiáo | mì |
| 汤 (tāng) | tāng | canh |
| 肉 (ròu) | ròu | thịt |
| 鱼 (yú) | yú | cá |
| 鸡 (jī) | jī | gà |
| 蛋 (dàn) | dàn | trứng |
| 蔬菜 (shūcài) | shūcài | rau củ |
| 甜 (tián) | tián | ngọt |
| 咸 (xián) | xián | mặn |
| 酸 (suān) | suān | chua |
| 辣 (là) | là | cay |
| 苦 (kǔ) | kǔ | đắng |
| 好吃 (hǎochī) | hǎochī | ngon |
| 难吃 (nánchī) | nánchī | dở |
| 碗 (wǎn) | wǎn | bát |
| 杯 (bēi) | bēi | cốc |
| 盘 (pán) | pán | đĩa |
| 公斤 (gōngjīn) | gōngjīn | kg |
| 斤 (jīn) | jīn | cân (đơn vị) |
| 克 (kè) | kè | gam |
| 做饭 (zuòfàn) | zuòfàn | nấu cơm |
| 烹饪 (pēngrèn) | pēngrèn | nấu ăn |
| 烧 (shāo) | shāo | nướng, nấu |
| 炒 (chǎo) | chǎo | xào |
| 煮 (zhǔ) | zhǔ | luộc, nấu |
| 烤 (kǎo) | kǎo | nướng |
| 煎 (jiān) | jiān | chiên |
| 餐馆 (cānguǎn) | cānguǎn | nhà hàng |
| 菜单 (càidān) | càidān | thực đơn |
| 点菜 (diǎncài) | diǎncài | gọi món |
| 味道 (wèidào) | wèidào | vị |
| 食谱 (shípǔ) | shípǔ | sách dạy nấu ăn |
| 调料 (tiáoliào) | tiáoliào | gia vị |
| 饥饿 (jī'è) | jī'è | đói |
| 饱 (bǎo) | bǎo | no |
| 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà |
| 糖 | táng | đường |
| 盐 | yán | muối |
| 油 | yóu | dầu |
| 早餐 | zǎocān | bữa sáng |
| 午餐 | wǔcān | bữa trưa |
| 晚餐 | wǎncān | bữa tối |
| 烧 | shāo | nướng, kho |
| 盛宴 | shèngyàn | bữa tiệc lớn |
| 米 | mǐ | gạo |
| 面 | miàn | mì, bún |
| 菜市场 | cài shì chǎng | chợ rau |
| 食材 | shí cái | nguyên liệu |
| 付账 | fù zhàng | tính tiền |
| 份 | fèn | phần |
| 美食 | měishí | ẩm thực |