Mua sắm
Bộ từ vựng “Mua sắm” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng thiết yếu về chủ đề mua sắm trong tiếng Trung. Học liệu tập trung vào các từ thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, giúp người học tự tin hơn khi mua sắm tại Trung Quốc hoặc giao tiếp với người bản ngữ. Nội dung được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người đã có nền tảng tiếng Trung. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao nhất. Bạn có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung miễn phí trên mạng.
我想买一件衣服。
Tôi muốn mua một cái áo.
Cách dùng: Động từ chỉ hành động mua hàng, rất thông dụng.
这家店卖衣服。
Cửa hàng này bán quần áo.
Cách dùng: Động từ chỉ hành động bán hàng.
我去商店买东西。
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
Cách dùng: Danh từ chỉ nơi bán hàng nói chung.
商店里有很多东西。
Trong cửa hàng có rất nhiều đồ vật.
Cách dùng: Danh từ chỉ đồ vật chung chung, không cụ thể.
这个东西的价格是多少?
Giá của món đồ này là bao nhiêu?
Cách dùng: Danh từ chỉ giá tiền của hàng hóa.
这个很便宜。
Cái này rất rẻ.
Cách dùng: Tính từ miêu tả giá cả thấp.
这个太贵了。
Cái này quá đắt.
Cách dùng: Tính từ miêu tả giá cả cao.
请问怎么付款?
Xin hỏi làm thế nào để thanh toán?
Cách dùng: Động từ chỉ hành động trả tiền.
我用现金付款。
Tôi dùng tiền mặt để thanh toán.
Cách dùng: Danh từ chỉ tiền mặt, không phải thẻ tín dụng.
我可以刷信用卡吗?
Tôi có thể quẹt thẻ tín dụng không?
Cách dùng: Danh từ chỉ thẻ tín dụng.
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách luyện tập đọc to và ghi âm lại giọng đọc của mình.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 字 (zì) – chữ, 包含 (bāohán) – bao gồm.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào các câu đơn giản, liên quan đến tình huống mua sắm thực tế. Ví dụ: 我想买一件衣服 (Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn yīfu) – Tôi muốn mua một chiếc áo.
- Từ điển trực tuyến: Sử dụng từ điển trực tuyến để tra cứu nghĩa, phát âm và ví dụ cụ thể của từng từ.
- Thực hành thường xuyên: Áp dụng từ vựng đã học vào các cuộc trò chuyện thực tế hoặc viết các bài văn ngắn về chủ đề mua sắm.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 买 | mǎi | mua |
| 卖 | mài | bán |
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 东西 | dōngxi | đồ vật, đồ dùng |
| 价格 | jiàgé | giá cả |
| 便宜 | piányi | rẻ |
| 贵 | guì | đắt |
| 付款 | fùkuǎn | thanh toán |
| 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 信用卡 | xìn yòng kǎ | thẻ tín dụng |
| 打折 | dǎ zhé | giảm giá |
| 折扣 | zhé kòu | khuyến mãi, giảm giá |
| 促销 | cùxiāo | khuyến mãi |
| 商场 | shāng chǎng | trung tâm thương mại |
| 购物 | gòu wù | mua sắm |
| 商品 | shāngpǐn | hàng hóa |
| 质量 | zhìliàng | chất lượng |
| 退货 | tuì huò | trả hàng |
| 换货 | huàn huò | đổi hàng |
| 收据 | shōujù | biên lai |
| 发票 | fā piào | hóa đơn |
| 优惠 | yōu huì | ưu đãi |
| 会员 | huìyuán | thành viên |
| 选择 | xuǎn zé | lựa chọn |
| 试穿 | shì chuān | thử mặc |
| 试用 | shìyòng | thử dùng |
| 满意 | mǎnyì | hài lòng |
| 不满 | bù mǎn | không hài lòng |
| 品牌 | pǐnpái | thương hiệu |
| 正品 | zhèng pǐn | hàng chính hãng |
| 仿品 | fǎng pǐn | hàng nhái |
| 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 服务 | fúwù | dịch vụ |
| 需要 | xūyào | cần |
| 想要 | xiǎng yào | muốn |
| 一件 | yī jiàn | một cái (quần áo) |
| 一双 | yī shuāng | một đôi (giày, tất...) |
| 个 | gè | cái |
| 张 | zhāng | tờ (giấy) |
| 瓶 | píng | chai |
| 包 | bāo | gói |
| 多少 | duōshao | bao nhiêu |
| 钱 | qián | tiền |
| 支付 | zhīfù | thanh toán |
| 支付宝 | zhīfùbǎo | Alipay |
| 微信支付 | Wēixìn zhīfù | WeChat Pay |
| 刷卡 | shuā kǎ | quẹt thẻ |
| 衣服 | yīfu | quần áo |
| 鞋子 | xiézi | giầy dép |
| 促销活动 | cùxiāo huódòng | hoạt động khuyến mãi |
| 网上购物 | wǎngshàng gòuwù | mua sắm trực tuyến |
| 快递 | kuài dì | giao hàng nhanh |
| 顾客 | gùkè | khách hàng |
| 优惠券 | yōuhuìquàn | phiếu giảm giá |
| 清单 | qīngdān | danh sách |
| 送货 | sònghuò | giao hàng |
| 物流 | wúlǐu | vận chuyển |
| 库存 | kùcún | hàng tồn kho |
| 零售 | língshòu | bán lẻ |
| 批发 | pīfā | bán buôn |
| 货架 | huòjià | kệ hàng |
| 购物车 | gòuwùchē | giỏ hàng |
| 订单 | dìngdān | đơn đặt hàng |