Danh Sách 168 Đơn Vị Hành Chính Thành phố Hồ Chí Minh Mới Sáp Nhập 2026
Thông tin sáp nhập & quy hoạch địa giới THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2026
Căn cứ theo lộ trình sắp xếp đơn vị hành chính giai đoạn 2025 - 2030, Thành phố Hồ Chí Minh đã chính thức triển khai phương án tái cấu trúc địa giới hành chính nhằm mở rộng không gian phát triển và tối ưu hóa nguồn lực địa phương. Từ ngày 01/07/2025, toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của các khu vực thuộc TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu đã được hợp nhất để hình thành đơn vị hành chính mới mang tên: Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau quá trình kiện toàn, Thành phố Hồ Chí Minh hiện có tổng số 168 cấp đơn vị trực thuộc. Cơ cấu bao gồm: 113 phường, 54 xã, 1 đặc khu.
Chiến lược điều chỉnh này không chỉ nhằm mục tiêu tinh gọn bộ máy, giảm thiểu các tầng nấc trung gian mà còn kiến tạo hệ sinh thái dữ liệu số đồng bộ, phục vụ phát triển kinh tế vùng và nâng cao chất lượng dịch vụ công trong kỷ nguyên mới.
| # | Đơn vị hành chính | Sáp nhập từ | Bản đồ | Quận/Huyện cũ |
|---|---|---|---|---|
|
---
BÀ RỊA VŨNG TÀU CŨ
---
|
||||
| 1 |
Phường Bà Rịa
ID: 26560
|
Sáp nhập từ Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Thành phố Bà Rịa |
| 2 |
Phường Long Hương
ID: 26566
|
Sáp nhập từ Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Phường Kim Dinh, Phường Long Hương | Xem Bản Đồ | |
| 3 |
Phường Tam Long
ID: 26572
|
Sáp nhập từ Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước | Xem Bản Đồ | |
| 4 |
Phường Vũng Tàu
ID: 26506
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Thành phố Vũng Tàu |
| 5 |
Phường Tam Thắng
ID: 26526
|
Sáp nhập từ Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh | Xem Bản Đồ | |
| 6 |
Phường Rạch Dừa
ID: 26536
|
Sáp nhập từ Phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa | Xem Bản Đồ | |
| 7 |
Phường Phước Thắng
ID: 26542
|
Sáp nhập từ Phường 11, Phường 12 (thành phố Vũng Tàu) | Xem Bản Đồ | |
| 8 |
Xã Long Sơn
ID: 26545
|
Sáp nhập từ Giữ nguyên như trước | Xem Bản Đồ | |
| 9 |
Phường Phú Mỹ
ID: 26704
|
Sáp nhập từ Phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Phường Mỹ Xuân | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Thị xã Phú Mỹ |
| 10 |
Phường Tân Hải
ID: 26710
|
Sáp nhập từ Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải | Xem Bản Đồ | |
| 11 |
Phường Tân Phước
ID: 26713
|
Sáp nhập từ Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước | Xem Bản Đồ | |
| 12 |
Phường Tân Thành
ID: 26725
|
Sáp nhập từ Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài | Xem Bản Đồ | |
| 13 |
Xã Châu Pha
ID: 26728
|
Sáp nhập từ Xã Tóc Tiên, Xã Châu Pha | Xem Bản Đồ | |
| 14 |
Xã Ngãi Giao
ID: 26575
|
Sáp nhập từ Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Châu Đức |
| 15 |
Xã Xuân Sơn
ID: 26584
|
Sáp nhập từ Xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn | Xem Bản Đồ | |
| 16 |
Xã Bình Giã
ID: 26590
|
Sáp nhập từ Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành, Xã Bình Giã | Xem Bản Đồ | |
| 17 |
Xã Châu Đức
ID: 26596
|
Sáp nhập từ Xã Cù Bị, Xã Xà Bang | Xem Bản Đồ | |
| 18 |
Xã Kim Long
ID: 26608
|
Sáp nhập từ Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn | Xem Bản Đồ | |
| 19 |
Xã Nghĩa Thành
ID: 26617
|
Sáp nhập từ Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành | Xem Bản Đồ | |
| 20 |
Đặc khu khu Côn Đảo
ID: 26732
|
Sáp nhập từ Huyện Côn Đảo | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Côn Đảo |
| 21 |
Xã Long Điền
ID: 26659
|
Sáp nhập từ Thị trấn Long Điền, Xã Tam An | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Long Đất |
| 22 |
Xã Long Hải
ID: 26662
|
Sáp nhập từ Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng | Xem Bản Đồ | |
| 23 |
Xã Đất Đỏ
ID: 26680
|
Sáp nhập từ Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ | Xem Bản Đồ | |
| 24 |
Xã Phước Hải
ID: 26686
|
Sáp nhập từ Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội | Xem Bản Đồ | |
| 25 |
Xã Hồ Tràm
ID: 26620
|
Sáp nhập từ Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Xuyên Mộc |
| 26 |
Xã Xuyên Mộc
ID: 26632
|
Sáp nhập từ Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc | Xem Bản Đồ | |
| 27 |
Xã Bàu Lâm
ID: 26638
|
Sáp nhập từ Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm | Xem Bản Đồ | |
| 28 |
Xã Hòa Hội
ID: 26641
|
Sáp nhập từ Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hội | Xem Bản Đồ | |
| 29 |
Xã Hòa Hiệp
ID: 26647
|
Sáp nhập từ Giữ nguyên như trước | Xem Bản Đồ | |
| 30 |
Xã Bình Châu
ID: 26656
|
Sáp nhập từ Giữ nguyên như trước | Xem Bản Đồ | |
|
---
BÌNH DƯƠNG CŨ
---
|
||||
| 1 |
Phường Chánh Phú Hòa
ID: 25837
|
Sáp nhập từ Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Thành phố Bến Cát |
| 2 |
Phường Long Nguyên
ID: 25840
|
Sáp nhập từ Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước | Xem Bản Đồ | |
| 3 |
Phường Tây Nam
ID: 25843
|
Sáp nhập từ Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập | Xem Bản Đồ | |
| 4 |
Phường Thới Hòa
ID: 25846
|
Sáp nhập từ Giữ nguyên như trước | Xem Bản Đồ | |
| 5 |
Phường Hòa Lợi
ID: 25849
|
Sáp nhập từ Phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Phường Hòa Lợi | Xem Bản Đồ | |
| 6 |
Phường Dĩ An
ID: 25942
|
Sáp nhập từ Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Thành phố Dĩ An |
| 7 |
Phường Tân Đông Hiệp
ID: 25945
|
Sáp nhập từ Phường Tân Bình, Phường Thái Hòa, Phường Tân Đông Hiệp | Xem Bản Đồ | |
| 8 |
Phường Đông Hòa
ID: 25951
|
Sáp nhập từ Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa | Xem Bản Đồ | |
| 9 |
Phường Tân Uyên
ID: 25888
|
Sáp nhập từ Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Thành phố Tân Uyên |
| 10 |
Phường Tân Khánh
ID: 25891
|
Sáp nhập từ Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa | Xem Bản Đồ | |
| 11 |
Phường Tân Hiệp
ID: 25920
|
Sáp nhập từ Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp | Xem Bản Đồ | |
| 12 |
Phường Thủ Dầu Một
ID: 25747
|
Sáp nhập từ Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Chánh Mỹ | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Thành phố Thủ Dầu Một |
| 13 |
Phường Phú Lợi
ID: 25750
|
Sáp nhập từ Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) | Xem Bản Đồ | |
| 14 |
Phường Bình Dương
ID: 25760
|
Sáp nhập từ Phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Hòa Phú, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh | Xem Bản Đồ | |
| 15 |
Phường Phú An
ID: 25768
|
Sáp nhập từ Phường Tân An, Xã Phú An, Phường Hiệp An | Xem Bản Đồ | |
| 16 |
Phường Chánh Hiệp
ID: 25771
|
Sáp nhập từ Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ | Xem Bản Đồ | |
| 17 |
Phường Lái Thiêu
ID: 25966
|
Sáp nhập từ Phường Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Phường Vĩnh Phú | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Thành phố Thuận An |
| 18 |
Phường Thuận Giao
ID: 25969
|
Sáp nhập từ Phường Thuận Giao, Phường Bình Chuẩn | Xem Bản Đồ | |
| 19 |
Phường An Phú
ID: 25975
|
Sáp nhập từ Phường An Phú (thành phố Thuận An), Phường Bình Chuẩn | Xem Bản Đồ | |
| 20 |
Phường Thuận An
ID: 25978
|
Sáp nhập từ Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn | Xem Bản Đồ | |
| 21 |
Phường Bình Hòa
ID: 25987
|
Sáp nhập từ Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú | Xem Bản Đồ | |
| 22 |
Phường Bến Cát
ID: 25813
|
Sáp nhập từ Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Bàu Bàng |
| 23 |
Xã Trừ Văn Thố
ID: 25819
|
Sáp nhập từ Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên | Xem Bản Đồ | |
| 24 |
Xã Bàu Bàng
ID: 25822
|
Sáp nhập từ Thị trấn Lai Uyên | Xem Bản Đồ | |
| 25 |
Xã Bắc Tân Uyên
ID: 25906
|
Sáp nhập từ Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Bắc Tân Uyên |
| 26 |
Xã Thường Tân
ID: 25909
|
Sáp nhập từ Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm, Xã Thường Tân, Xã Tân Mỹ | Xem Bản Đồ | |
| 27 |
Phường Vĩnh Tân
ID: 25912
|
Sáp nhập từ Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình | Xem Bản Đồ | |
| 28 |
Phường Bình Cơ
ID: 25915
|
Sáp nhập từ Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa | Xem Bản Đồ | |
| 29 |
Xã Dầu Tiếng
ID: 25777
|
Sáp nhập từ Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Dầu Tiếng |
| 30 |
Xã Minh Thạnh
ID: 25780
|
Sáp nhập từ Xã Minh Hòa, Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh | Xem Bản Đồ | |
| 31 |
Xã Long Hòa
ID: 25792
|
Sáp nhập từ Xã Long Tân, Xã Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), 1 phần Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh | Xem Bản Đồ | |
| 32 |
Xã Thanh An
ID: 25807
|
Sáp nhập từ Xã Thanh An, Xã Định Hiệp, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập | Xem Bản Đồ | |
| 33 |
Xã Phú Giáo
ID: 25858
|
Sáp nhập từ Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Phú Giáo |
| 34 |
Xã Phước Thành
ID: 25864
|
Sáp nhập từ Xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), Xã An Thái, Xã Phước Sang | Xem Bản Đồ | |
| 35 |
Xã An Long
ID: 25867
|
Sáp nhập từ Xã An Linh, Xã Tân Long, Xã An Long | Xem Bản Đồ | |
| 36 |
Xã Phước Hòa
ID: 25882
|
Sáp nhập từ Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập | Xem Bản Đồ | |
|
---
TP. HỒ CHÍ MINH CŨ
---
|
||||
| 1 |
Phường Linh Xuân
ID: 26800
|
Sáp nhập từ Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Thành phố Thủ Đức |
| 2 |
Phường Tam Bình
ID: 26803
|
Sáp nhập từ Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình | Xem Bản Đồ | |
| 3 |
Phường Hiệp Bình
ID: 26809
|
Sáp nhập từ Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Linh Đông | Xem Bản Đồ | |
| 4 |
Phường Thủ Đức
ID: 26824
|
Sáp nhập từ Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Trường Thọ, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông | Xem Bản Đồ | |
| 5 |
Phường Long Bình
ID: 26833
|
Sáp nhập từ Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ | Xem Bản Đồ | |
| 6 |
Phường Tăng Nhơn Phú
ID: 26842
|
Sáp nhập từ Phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Long Thạnh Mỹ | Xem Bản Đồ | |
| 7 |
Phường Phước Long
ID: 26848
|
Sáp nhập từ Phường Phước Bình, Phường Phước Long A, Phường Phước Long B | Xem Bản Đồ | |
| 8 |
Phường Long Phước
ID: 26857
|
Sáp nhập từ Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước | Xem Bản Đồ | |
| 9 |
Phường Long Trường
ID: 26860
|
Sáp nhập từ Phường Phú Hữu, Phường Long Trường | Xem Bản Đồ | |
| 10 |
Phường An Khánh
ID: 27094
|
Sáp nhập từ Phường Thủ Thiêm, Phường An Lợi Đông, Phường Thảo Điền, Phường An Khánh, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) | Xem Bản Đồ | |
| 11 |
Phường Bình Trưng
ID: 27097
|
Sáp nhập từ Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức) | Xem Bản Đồ | |
| 12 |
Phường Cát Lái
ID: 27112
|
Sáp nhập từ Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái | Xem Bản Đồ | |
| 13 |
Phường Tân Định
ID: 26737
|
Sáp nhập từ Phường Tân Định (Quận 1), Phường Đa Kao | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 1 |
| 14 |
Phường Sài Gòn
ID: 26740
|
Sáp nhập từ Phường Bến Nghé, Phường Đa Kao, Phường Nguyễn Thái Bình | Xem Bản Đồ | |
| 15 |
Phường Bến Thành
ID: 26743
|
Sáp nhập từ Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình | Xem Bản Đồ | |
| 16 |
Phường Cầu Ông Lãnh
ID: 26758
|
Sáp nhập từ Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho, Phường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh | Xem Bản Đồ | |
| 17 |
Phường Hòa Hưng
ID: 27163
|
Sáp nhập từ Phường 12, Phường 13, Phường 15 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 10 |
| 18 |
Phường Diên Hồng
ID: 27169
|
Sáp nhập từ Phường 6, Phường 8 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) | Xem Bản Đồ | |
| 19 |
Phường Vườn Lài
ID: 27190
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 (Quận 10) | Xem Bản Đồ | |
| 20 |
Phường Hòa Bình
ID: 27211
|
Sáp nhập từ Phường 5, Phường 14 (Quận 11) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 11 |
| 21 |
Phường Phú Thọ
ID: 27226
|
Sáp nhập từ Phường 11, Phường 15 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) | Xem Bản Đồ | |
| 22 |
Phường Bình Thới
ID: 27232
|
Sáp nhập từ Phường 3, Phường 10 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) | Xem Bản Đồ | |
| 23 |
Phường Minh Phụng
ID: 27238
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 7, Phường 16 (Quận 11) | Xem Bản Đồ | |
| 24 |
Phường An Phú Đông
ID: 26767
|
Sáp nhập từ Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 12 |
| 25 |
Phường Thới An
ID: 26773
|
Sáp nhập từ Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An | Xem Bản Đồ | |
| 26 |
Phường Tân Thới Hiệp
ID: 26782
|
Sáp nhập từ Phường Hiệp Thành (Quận 12), Phường Tân Thới Hiệp | Xem Bản Đồ | |
| 27 |
Phường Trung Mỹ Tây
ID: 26785
|
Sáp nhập từ Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây | Xem Bản Đồ | |
| 28 |
Phường Đông Hưng Thuận
ID: 26791
|
Sáp nhập từ Phường Tân Thới Nhất, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận | Xem Bản Đồ | |
| 29 |
Phường Xuân Hòa
ID: 27139
|
Sáp nhập từ Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 (Quận 3) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 3 |
| 30 |
Phường Nhiêu Lộc
ID: 27142
|
Sáp nhập từ Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 (Quận 3) | Xem Bản Đồ | |
| 31 |
Phường Bàn Cờ
ID: 27154
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 4 (Quận 3) | Xem Bản Đồ | |
| 32 |
Phường Xóm Chiếu
ID: 27259
|
Sáp nhập từ Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (Quận 4) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 4 |
| 33 |
Phường Khánh Hội
ID: 27265
|
Sáp nhập từ Phường 8, Phường 9 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4), Phường 15 (Quận 4) | Xem Bản Đồ | |
| 34 |
Phường Vĩnh Hội
ID: 27286
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 3 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4) | Xem Bản Đồ | |
| 35 |
Phường Chợ Quán
ID: 27301
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 2, Phường 4 (Quận 5) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 5 |
| 36 |
Phường An Đông
ID: 27316
|
Sáp nhập từ Phường 5, Phường 7, Phường 9 (Quận 5) | Xem Bản Đồ | |
| 37 |
Phường Chợ Lớn
ID: 27343
|
Sáp nhập từ Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 5) | Xem Bản Đồ | |
| 38 |
Phường Phú Lâm
ID: 27349
|
Sáp nhập từ Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 6) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 6 |
| 39 |
Phường Bình Phú
ID: 27364
|
Sáp nhập từ Phường 10, Phường 11 (Quận 6), Phường 16 (Quận 8) | Xem Bản Đồ | |
| 40 |
Phường Bình Tây
ID: 27367
|
Sáp nhập từ Phường 2, Phường 9 (Quận 6) | Xem Bản Đồ | |
| 41 |
Phường Bình Tiên
ID: 27373
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 7, Phường 8 (Quận 6) | Xem Bản Đồ | |
| 42 |
Phường Tân Hưng
ID: 27475
|
Sáp nhập từ Phường Tân Phong, Phường Tân Quy, Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 7 |
| 43 |
Phường Tân Thuận
ID: 27478
|
Sáp nhập từ Phường Bình Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây | Xem Bản Đồ | |
| 44 |
Phường Phú Thuận
ID: 27484
|
Sáp nhập từ Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ (Quận 7) | Xem Bản Đồ | |
| 45 |
Phường Tân Mỹ
ID: 27487
|
Sáp nhập từ Phường Tân Phú (Quận 7), Phường Phú Mỹ (Quận 7) | Xem Bản Đồ | |
| 46 |
Phường Chánh Hưng
ID: 27418
|
Sáp nhập từ Phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 5 (Quận 8) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận 8 |
| 47 |
Phường Bình Đông
ID: 27424
|
Sáp nhập từ Phường 6 (Quận 8), Phường 7 (Quận 8), Xã An Phú Tây, Phường 5 (Quận 8) | Xem Bản Đồ | |
| 48 |
Phường Phú Định
ID: 27427
|
Sáp nhập từ Phường 14, Phường 15 (Quận 8), Phường Xóm Củi, Phường 16 (Quận 8) | Xem Bản Đồ | |
| 49 |
Phường Bình Hưng Hòa
ID: 27439
|
Sáp nhập từ Phường Bình Hưng Hòa, Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa A | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận Bình Tân |
| 50 |
Phường Bình Tân
ID: 27442
|
Sáp nhập từ Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo | Xem Bản Đồ | |
| 51 |
Phường Bình Trị Đông
ID: 27448
|
Sáp nhập từ Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A | Xem Bản Đồ | |
| 52 |
Phường Tân Tạo
ID: 27457
|
Sáp nhập từ Xã Tân Kiên, Phường Tân Tạo A, Phường Tân Tạo | Xem Bản Đồ | |
| 53 |
Phường An Lạc
ID: 27460
|
Sáp nhập từ Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A, Phường An Lạc | Xem Bản Đồ | |
| 54 |
Phường Bình Lợi Trung
ID: 26905
|
Sáp nhập từ Phường 5, Phường 11, Phường 13 (quận Bình Thạnh) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận Bình Thạnh |
| 55 |
Phường Bình Quới
ID: 26911
|
Sáp nhập từ Phường 27, Phường 28 | Xem Bản Đồ | |
| 56 |
Phường Bình Thạnh
ID: 26929
|
Sáp nhập từ Phường 12, Phường 14 (quận Bình Thạnh), Phường 26 | Xem Bản Đồ | |
| 57 |
Phường Gia Định
ID: 26944
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (quận Bình Thạnh) | Xem Bản Đồ | |
| 58 |
Phường Thạnh Mỹ Tây
ID: 26956
|
Sáp nhập từ Phường 19, Phường 22, Phường 25 | Xem Bản Đồ | |
| 59 |
Phường An Nhơn
ID: 26876
|
Sáp nhập từ Phường 5, Phường 6 (quận Gò Vấp) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận Gò Vấp |
| 60 |
Phường An Hội Đông
ID: 26878
|
Sáp nhập từ Phường 15, Phường 16 (quận Gò Vấp) | Xem Bản Đồ | |
| 61 |
Phường An Hội Tây
ID: 26882
|
Sáp nhập từ Phường 12, Phường 14 (quận Gò Vấp) | Xem Bản Đồ | |
| 62 |
Phường Gò Vấp
ID: 26884
|
Sáp nhập từ Phường 10, Phường 17 (quận Gò Vấp) | Xem Bản Đồ | |
| 63 |
Phường Hạnh Thông
ID: 26890
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 3 (quận Gò Vấp) | Xem Bản Đồ | |
| 64 |
Phường Thông Tây Hội
ID: 26898
|
Sáp nhập từ Phường 8, Phường 11 (quận Gò Vấp) | Xem Bản Đồ | |
| 65 |
Phường Đức Nhuận
ID: 27043
|
Sáp nhập từ Phường 4, Phường 5, Phường 9 (quận Phú Nhuận) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận Phú Nhuận |
| 66 |
Phường Cầu Kiệu
ID: 27058
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 2, Phường 7 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) | Xem Bản Đồ | |
| 67 |
Phường Phú Nhuận
ID: 27073
|
Sáp nhập từ Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) | Xem Bản Đồ | |
| 68 |
Phường Tân Sơn Nhất
ID: 26968
|
Sáp nhập từ Phường 4, Phường 5, Phường 7 (quận Tân Bình) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận Tân Bình |
| 69 |
Phường Tân Sơn Hòa
ID: 26977
|
Sáp nhập từ Phường 1, Phường 2, Phường 3 (quận Tân Bình) | Xem Bản Đồ | |
| 70 |
Phường Bảy Hiền
ID: 26983
|
Sáp nhập từ Phường 10, Phường 11, Phường 12 (quận Tân Bình) | Xem Bản Đồ | |
| 71 |
Phường Tân Hòa
ID: 26995
|
Sáp nhập từ Phường 6, Phường 8, Phường 9 (quận Tân Bình) | Xem Bản Đồ | |
| 72 |
Phường Tân Bình
ID: 27004
|
Sáp nhập từ Phường 13, Phường 14 (quận Tân Bình), Phường 15 (quận Tân Bình) | Xem Bản Đồ | |
| 73 |
Phường Tân Sơn
ID: 27007
|
Sáp nhập từ Phường 15 (quận Tân Bình) | Xem Bản Đồ | |
| 74 |
Phường Tây Thạnh
ID: 27013
|
Sáp nhập từ Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Quận Tân Phú |
| 75 |
Phường Tân Sơn Nhì
ID: 27019
|
Sáp nhập từ Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý, Phường Tân Thành | Xem Bản Đồ | |
| 76 |
Phường Phú Thọ Hòa
ID: 27022
|
Sáp nhập từ Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành, Phường Tân Quý | Xem Bản Đồ | |
| 77 |
Phường Phú Thạnh
ID: 27028
|
Sáp nhập từ Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa | Xem Bản Đồ | |
| 78 |
Phường Tân Phú
ID: 27031
|
Sáp nhập từ Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa, Phường Tân Thành | Xem Bản Đồ | |
| 79 |
Xã Tân Nhựt
ID: 27595
|
Sáp nhập từ Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên, Phường 16 (Quận 8) | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Bình Chánh |
| 80 |
Xã Vĩnh Lộc
ID: 27601
|
Sáp nhập từ Xã Vĩnh Lộc A, Xã Phạm Văn Hai | Xem Bản Đồ | |
| 81 |
Xã Tân Vĩnh Lộc
ID: 27604
|
Sáp nhập từ Xã Vĩnh Lộc B, Xã Phạm Văn Hai, Phường Tân Tạo | Xem Bản Đồ | |
| 82 |
Xã Bình Lợi
ID: 27610
|
Sáp nhập từ Xã Lê Minh Xuân, Xã Bình Lợi | Xem Bản Đồ | |
| 83 |
Xã Bình Hưng
ID: 27619
|
Sáp nhập từ Xã Phong Phú, Xã Bình Hưng, Phường 7 (Quận 8) | Xem Bản Đồ | |
| 84 |
Xã Hưng Long
ID: 27628
|
Sáp nhập từ Xã Đa Phước, Xã Qui Đức, Xã Hưng Long | Xem Bản Đồ | |
| 85 |
Xã Bình Chánh
ID: 27637
|
Sáp nhập từ Xã Tân Quý Tây, Xã Bình Chánh, Xã An Phú Tây | Xem Bản Đồ | |
| 86 |
Xã Cần Giờ
ID: 27664
|
Sáp nhập từ Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Cần Giờ |
| 87 |
Xã Bình Khánh
ID: 27667
|
Sáp nhập từ Xã Tam Thôn Hiệp, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông | Xem Bản Đồ | |
| 88 |
Xã An Thới Đông
ID: 27673
|
Sáp nhập từ Xã Lý Nhơn, Xã An Thới Đông | Xem Bản Đồ | |
| 89 |
Xã Thạnh An
ID: 27676
|
Sáp nhập từ Giữ nguyên như trước | Xem Bản Đồ | |
| 90 |
Xã Tân An Hội
ID: 27496
|
Sáp nhập từ Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Củ Chi |
| 91 |
Xã An Nhơn Tây
ID: 27508
|
Sáp nhập từ Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú, Xã An Nhơn Tây | Xem Bản Đồ | |
| 92 |
Xã Nhuận Đức
ID: 27511
|
Sáp nhập từ Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ, Xã Nhuận Đức | Xem Bản Đồ | |
| 93 |
Xã Thái Mỹ
ID: 27526
|
Sáp nhập từ Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ | Xem Bản Đồ | |
| 94 |
Xã Phú Hòa Đông
ID: 27541
|
Sáp nhập từ Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Phú Hòa Đông | Xem Bản Đồ | |
| 95 |
Xã Bình Mỹ
ID: 27544
|
Sáp nhập từ Xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Xã Hòa Phú, Xã Trung An | Xem Bản Đồ | |
| 96 |
Xã Củ Chi
ID: 27553
|
Sáp nhập từ Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội, Xã Phước Vĩnh An | Xem Bản Đồ | |
| 97 |
Xã Hóc Môn
ID: 27559
|
Sáp nhập từ Xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Hóc Môn |
| 98 |
Xã Đông Thạnh
ID: 27568
|
Sáp nhập từ Xã Thới Tam Thôn, Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh | Xem Bản Đồ | |
| 99 |
Xã Xuân Thới Sơn
ID: 27577
|
Sáp nhập từ Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông, Xã Xuân Thới Sơn | Xem Bản Đồ | |
| 100 |
Xã Bà Điểm
ID: 27592
|
Sáp nhập từ Xã Xuân Thới Thượng, Xã Trung Chánh, Xã Bà Điểm | Xem Bản Đồ | |
| 101 |
Xã Nhà Bè
ID: 27655
|
Sáp nhập từ Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc | Xem Bản Đồ | Trước đây thuộc Huyện Nhà Bè |
| 102 |
Xã Hiệp Phước
ID: 27658
|
Sáp nhập từ Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước | Xem Bản Đồ | |